XE TẢI CẨU 3.65 TẤN ISUZU NQR75LE4 GẮN CẨU UNIC URV345
- Tải trọng cho phép chở : 3650 kg
- Trọng lượng toàn bộ : 9500 kg
- Kích thước lòng thùng chở rác (DxRxC mm) : 4850 x 2110 x 400/--- mm
- Kích thước xe (DxRxC mm) : 7580 x 2250 x 2960 mm
- Cần cẩu thủy lực nhãn hiệu UNIC model URV345 có sức nâng lớn nhất/tầm với theo thiết kế là 3030 kg/2,4 m và 250 kg/12,11 m (tầm với lớn nhất) và rổ nâng người làm việc trên cao
- Động cơ : 4HK1E4NC
- Loại động cơ : Phun nhiên liệu điện tử, turbo tăng áp – làm mát khí nạp
- Hộp số : MYY6S, 6 số tiến & 1 số lùi
- Công suất cực đại : 155 (114) / 2600 (Ps(kW) / rpm)
- Tiêu chuẩn khí thải : Euro 4
0️⃣9️⃣0️⃣3️⃣9️⃣9️⃣8️⃣0️⃣3️⃣8️⃣
daiisuzu@gmail.com
Gia công thùng xe tải theo yêu cầu của Quý Khách Hàng
XE TẢI CẨU 3.65 TẤN ISUZU NQR75LE4 GẮN CẨU UNIC URV345 được sử dụng tại các công trình, nhà xưởng, bến bãi để vận chuyển, nâng hạ, xếp dỡ vật liệu, thiết bị máy móc, hàng hóa,… một cách hiệu quả. Xe có thể đáp ứng được hầu hết mọi nhu cầu nâng hạ hàng hóa.
Thông số cần cẩu UNIC model URV345 (Spec. K):
- Tải trọng nâng (tối đa): 3030 kg
- Số đoạn cần: 05
- Góc xoay: 360º (liên tục)
- Góc nâng: 1º ~ 78º
- Chiều dài cần (tối đa): 12,11 m
- Chiều cao nâng (tối đa): 13,7 m
- Lưu lượng: 60 l/ph
- Thùng dầu: 32 lít
- Tự trọng (tiêu chuẩn): 945 kg
- Độ rộng chân chống tiêu chuẩn: 3500 mm
- Tổng trọng tải đề nghị: 11 tấn
Cơ cấu an toàn:
- Van giảm áp mạch dầu thủy lực
- Van đối trọng xy-lanh nâng hạ cần cẩu và thu vào giãn ra cần cẩu
- Van điều khiển dẫn hướng cho xy-lanh chân chống thẳng đứng
- Chỉ báo góc cần cẩu có chỉ báo tải
- Then cài an toàn cho móc cẩu
- Hãm tời bằng cơ tự động
- Đồng hồ đo tải
- Còi báo động quấn cáp quá căng
- Gập móc cần tự động (uni-hook)
- Khóa xoay cần
- Hệ thống chống va đập cần
Lưu ý:
- Mở rộng hết mức tất cả chân chống, khi xe cân bằng trên bề mặt vững chắc, ngang bằng.
- Tải trọng định mức được thể hiện trong biểu đồ dựa vào độ bền cẩu chứ không vào độ ổn định.
- Tải trọng định mức được thể hiện phải giảm tương ứng tải trọng xe, tình trạng có tải của xe tải, vị trí lắp đặt cẩu, gió, tình trạng mặt đất và tốc độ vận hành.
- Khối lượng của móc (30kg), các dây treo và bất cứ phụ kiện nào lắp vào cần cẩu hoặc phần chịu tải phải được trừ đi khỏi các tải trọng định mức nêu trên trong biểu đồ.
- Theo đúng chính sách của chúng tôi, không ngừng cải tiến sản phẩm, mọi đặc tính kỹ thuật có thể thay đổi mà không cần báo trước.
NGOẠI THẤT
Xe tải nhẹ Isuzu N-Series này kế thừa vẻ đẹp truyền thống của thương hiệu xe tải hàng đầu Nhật Bản, kiểu dáng bắt mắt, thiết kế khí động học đặc trưng giúp xe vận hành ổn định, hiệu quả. Các chi tiết trên cabin như kính chắn gió, hệ thống đèn chiếu sáng, gương chiếu hậu được bố trí khoa học, phục vụ tối đa cho quá trình điều khiển của tài xế.
Kính chắn gió được thiết kế bo cong giúp tăng không gian cho cabin và đảm bảo nguyên lý khí động học tối đa. Đồng thời các góc cabin đều được thiết kế bo tròn theo tỉ lệ chính xác tuyệt đối giúp giảm hệ số cản gió, giảm ma sát từ đó giúp tiết kiệm nhiên liệu, tăng tuổi thọ cho xe.
Cụm đèn pha chiếu sáng và đèn gầm mở rộng hơn, hệ thống gương có kích thước lớn. giúp bác tài dễ quan sát, hạn chế tối đa điểm mù.
Hai bên hông cabin xe tải Hino được lắp gương chiếu hậu có thiết kế to bản giúp tăng góc quan sát cho tài xế, đảm bảo an toàn nhất là trong các trường hợp quay đầu xe, chuyển làn, xin đường.
Cản trước tất cả các dòng xe tải Isuzu đều được làm từ thép chịu lực, thiết kế nhô ra phía trước giúp bảo vệ cabin là người lái nếu không may xảy ra va chạm.
Trang bị :
- 02 tấm che nắng cho tài xế & phụ xế
- Kính chỉnh điện & Khóa cửa trung tâm
- Tay nắm cửa an toàn bên trong
- Núm mồi thuốc
- Máy điều hòa
- USB-MP3, AM-FM radio
- Dây an toàn 3 điểm
- Kèn báo lùi
- Hệ thống gió và sưởi Kính
- Phanh khí xả
NỘI THẤT
Không gian nội thất được ví như ngôi nhà của bác tài, đóng vai trò quan trọng giúp cho hành trình tải hàng không còn là nỗi mệt mỏi. Chính vì vậy, ngay từ khi chế tạo, những chiếc xe tải Hino đã được chú trọng vào thiết kế nội thất tinh tế, chu đáo đến từng chi tiết, ”cân” hết mọi nhu cầu, tạo cảm giác lái thoải mái nhất cho cánh lái.
Vô lăng gật gù tích hợp tay lái trợ lực giúp tài xế đánh lái nhẹ nhàng, an toàn và ít tốn sức. Bác tài có thể dễ dàng điều chỉnh vô lăng theo 4 hướng cao, thấp, ngã trước, sau, tạo tư thế lái phù hợp, thoải mái nhất.
Đồng hồ hiển thị được thiết kế đơn giản dễ đọc, sử dụng công nghệ đèn led giúp người lái dễ dàng quan sát trong suốt hành trình.
Ghế ngồi được bọc da công nghiệp chống hút ẩm và êm ái, dễ dàng điều chỉnh chiều cao, ngả lưng để tài xế tìm được vị trí thích hợp nhất, đồng thời tăng tầm nhìn cho lái xe tốt hơn.
Phương tiện giải trí được hỗ trợ qua Radio/MP3/AUX kết nối bằng jack cắm hoặc cổng USB tạo cho người ngồi trên cabin xe có cảm giác thoải mái, thư thái nhất, nhờ đó mỗi chặng đường dài không còn nhàm chán.
Sự thoải mái của tài xế luôn là một trong những yếu tố tiên quyết trong trải nghiệm lái và sự hài lòng của khách hàng là ưu tiên hàng đầu của Isuzu. Với Isuzu, hành trình vận chuyển hàng hoá chưa bao giờ thư thái đến thế!
Với những ưu điểm từ thiết kế tiện nghi, Xe tải nhẹ Isuzu N-Series đã mang đến sự hài lòng cho hàng nghìn bác tài trên khắp cả nước.
ĐỘNG CƠ
ĐỘNG CƠ COMMON RAIL MẠNH MẼ, TĂNG TỐC CÙNG ISUZU
Động cơ bền bỉ luôn là tiêu chí được cánh lái quan tâm hàng đầu khi lựa chọn xe tải. Động cơ xe có khỏe thì “người bạn hữu” mới vận hành mượt mà, tiết kiệm nhiên liệu, ít hỏng vặt, giúp nhẹ gánh chi phí cho bác tài.
- Được trang bị hệ thống phun nhiên liệu điều khiển điện tử (Common Rail), hệ thống tuần hoàn khí thải (EGR) và bộ xúc tác oxy-hóa (DOC), dòng xe tải thế hệ mới chuẩn Euro 4 của Isuzu tự hào là “bạn đồng hành tin cậy” giúp mang đến những trải nghiệm thú vị và an toàn nhất cho người cầm lái trên mọi hành trình với 04 ưu thế:
- Động cơ Common Rail sử dụng công nghệ Nhật Bản hiện đại giúp xe hoạt động êm ít gây tiếng ồn, gia tăng đáng kể hiệu suất vận hành và khả năng tiết kiệm nhiên liệu, đem lại hiệu quả kinh tế cao cho người sử dụng.
- Công suất động cơ lớn kết hợp mô-men xoắn cực đại giúp kéo dài khả năng tải nặng cũng như khả năng tăng tốc độ của xe, đảm bảo trên những chặng đường xấu nhất vẫn vận hành cực kỳ êm ái.
- TURBO tăng áp và intercooler làm mát khí nạp được trang bị giúp cho động cơ hoạt động tốt hơn, đồng thời tiết kiệm tối đa nhiên liệu.
- Bộ xử lý khí xả tiên tiến tiêu chuẩn Euro 4 giúp giảm lượng và kích thước bụi than PM, giảm lượng khí NOx có hại, chuyển đổi khí độc hại CO và HC thành CO2 và H2O, thân thiện hơn với môi trường.
Lựa chọn xe tải Isuzu, bác tài không chỉ nhận được một chiếc xe vận hành hiệu quả, mạnh mẽ mà còn là chiếc xe tải “xanh”, thân thiện với môi trường.
Nhãn hiệu : |
|
Số chứng nhận : |
2398/VAQ09 – 01/18 – 00 |
Ngày cấp : |
|
Loại phương tiện : |
|
Xuất xứ : |
|
Cơ sở sản xuất : |
|
Địa chỉ : |
1691/3N Quốc Lộ 1A, Phường An Phú Đông, Quận 12, Thành Phố Hồ Chí Minh |
Thông số chung: |
Trọng lượng bản thân : |
kG |
|
Phân bố : – Cầu trước : |
kG |
|
– Cầu sau : |
kG |
|
Tải trọng cho phép chở : |
kG |
|
Số người cho phép chở : |
người |
|
Trọng lượng toàn bộ : |
kG |
Kích thước xe : Dài x Rộng x Cao : |
mm |
|
Kích thước lòng thùng hàng (hoặc kích thước bao xi téc) : |
mm |
|
Khoảng cách trục : |
mm |
|
Vết bánh xe trước / sau : |
mm |
|
Số trục : |
||
Công thức bánh xe : |
||
Loại nhiên liệu : |
Động cơ : |
|
Nhãn hiệu động cơ: |
|
Loại động cơ: |
|
Thể tích : |
|
Công suất lớn nhất /tốc độ quay : |
|
Lốp xe : |
|
Số lượng lốp trên trục I/II/III/IV: |
|
Lốp trước / sau: |
|
Hệ thống phanh : |
|
Phanh trước /Dẫn động : |
|
Phanh sau /Dẫn động : |
|
Phanh tay /Dẫn động : |
|
Hệ thống lái : |
|
Kiểu hệ thống lái /Dẫn động : |
|
Ghi chú: |
Thông số | Mô tả |
Giới thiệu chung | |
Hàng hóa | Xe tải gắn cẩu có giỏ nâng người làm việc trên cao được đóng trên xe cơ sở hiệu ISUZU NQR75LE4, gắn cẩu Unic hiệu URV 345 – Chiều cao làm việc trên giỏ 14 m |
Nhà sản xuất | |
Thông số chính | |
Kích thước | |
Kích thước tổng thể (D x R x C) | 7.580 x 2.250 x 2.960 mm |
Thùng hàng | – Kích thước lọt lòng 4.850 x 2.110 x 400 mm.– Dầm dọc: Thép U đúc tiêu chuẩn U 160
– Dầm ngang: Thép U80 chấn từ thép tấm Q345 dày 4mm – Sàn thùng lát lớp thép tấm nhám chống trơn trượt SS400 dày 3 mm. -Thành thùng: gấp lượn sóng từ thép SS400 dày 2 mm -Cột trụ vách thùng thép U chấn định hình từ thép tấm Q345 dày 4 – 5 mm. – Thành bên thùng và thành sau đóng mở bằng bản lề. |
Chiều dài cơ sở | 4.175 mm |
Khoảng sáng gầm xe | 220 mm |
Trọng lượng | |
Tự trọng | 5.655 kg |
Tổ lái (ở cabin) | 03 người (x 65kg = 195kg) |
Tải trọng | 3.650kg |
Tổng trọng tải | 9.500 kg |
Xe cơ sở | |
Xuất xứ | Hiệu ISUZU NQR75LE4 – Hàng liên doanh Việt – Nhật, lắp záp tại Công ty TNHH ISUZU Việt Nam. |
Hệ thống cẩu | |
Xuất xứ | Hiệu UNIC URV345, nhập khẩu từ Nhật Bản, do hãng UNIC – Nhật Bản sản xuất . |
Kiểu cần, số đoạn cần | Cần ống lồng thò thụt, cấu trúc dạng hộp lục giác (6 cạnh), 5 đoạn cần. |
Sức nâng tối đa | 3.030 kg tại 2,4 m |
Khả năng nâng | 3.030 kg / 2,40 m2.030 kg / 3,35 m
1.130 kg / 5,59 m 630 kg / 7,79 m 460 kg / 9,95 m 250 kg / 12,11 m |
Bán kính làm việc | 0,71 m – 12.11 m |
Chiều cao nâng tối đa | 13,7 m (Khi lắp giỏ người lao động có thể thao tác làm việc ở độ cao 14 m) |
Góc nâng/ vận tốc | (1⁰ – 78⁰)/7s |
Bán kính làm việc tối đa | 12.11 m |
Chân chống trước | 2 chân chống trước theo hãng cẩu |
Chân chống sau | 2 chân chống sau sản xuất tại nhà máy ô tô chuyên dùng Hiệp Hòa |
Giỏ nâng người | 200kg |
Vật liệu | Composite |
Phụ tùng kèm theo | Của nhà sản xuất |
hình ảnh XE TẢI CẨU 3.65 TẤN ISUZU NQR75LE4 GẮN CẨU UNIC URV345





