XE TẢI CẨU 3.6 TẤN ISUZU NQR75LE4 GẮN CẨU UNIC URV346
- Tải trọng cho phép chở : 3600 kg
- Trọng lượng toàn bộ : 9500 kg
- Kích thước lòng thùng chở rác (DxRxC mm) : 4800 x 2100 x 400/--- mm
- Kích thước xe (DxRxC mm) : 7570 x 2250 x 3050 mm
- Cần cẩu thủy lực nhãn hiệu UNIC model URV345 có sức nâng lớn nhất/tầm với theo thiết kế là 3030 kg/2,4 m và 250 kg/12,11 m (tầm với lớn nhất) và rổ nâng người làm việc trên cao
- Động cơ : 4HK1E4NC
- Loại động cơ : Phun nhiên liệu điện tử, turbo tăng áp – làm mát khí nạp
- Hộp số : MYY6S, 6 số tiến & 1 số lùi
- Công suất cực đại : 155 (114) / 2600 (Ps(kW) / rpm)
- Tiêu chuẩn khí thải : Euro 4
0️⃣9️⃣0️⃣3️⃣9️⃣9️⃣8️⃣0️⃣3️⃣8️⃣
daiisuzu@gmail.com
Gia công thùng xe tải theo yêu cầu của Quý Khách Hàng
XE TẢI CẨU 3.6 TẤN ISUZU NQR75LE4 GẮN CẨU UNIC URV346 được sử dụng tại các công trình, nhà xưởng, bến bãi để vận chuyển, nâng hạ, xếp dỡ vật liệu, thiết bị máy móc, hàng hóa,… một cách hiệu quả. Xe có thể đáp ứng được hầu hết mọi nhu cầu nâng hạ hàng hóa.
Thông số cần cẩu UNIC model URV345 (Spec. K):
- Tải trọng nâng (tối đa): 3030 kg
- Số đoạn cần: 05
- Góc xoay: 360º (liên tục)
- Góc nâng: 1º ~ 78º
- Chiều dài cần (tối đa): 12,11 m
- Chiều cao nâng (tối đa): 13,7 m
- Lưu lượng: 60 l/ph
- Thùng dầu: 32 lít
- Tự trọng (tiêu chuẩn): 945 kg
- Độ rộng chân chống tiêu chuẩn: 3500 mm
- Tổng trọng tải đề nghị: 11 tấn
Cơ cấu an toàn:
- Van giảm áp mạch dầu thủy lực
- Van đối trọng xy-lanh nâng hạ cần cẩu và thu vào giãn ra cần cẩu
- Van điều khiển dẫn hướng cho xy-lanh chân chống thẳng đứng
- Chỉ báo góc cần cẩu có chỉ báo tải
- Then cài an toàn cho móc cẩu
- Hãm tời bằng cơ tự động
- Đồng hồ đo tải
- Còi báo động quấn cáp quá căng
- Gập móc cần tự động (uni-hook)
- Khóa xoay cần
- Hệ thống chống va đập cần
Lưu ý:
- Mở rộng hết mức tất cả chân chống, khi xe cân bằng trên bề mặt vững chắc, ngang bằng.
- Tải trọng định mức được thể hiện trong biểu đồ dựa vào độ bền cẩu chứ không vào độ ổn định.
- Tải trọng định mức được thể hiện phải giảm tương ứng tải trọng xe, tình trạng có tải của xe tải, vị trí lắp đặt cẩu, gió, tình trạng mặt đất và tốc độ vận hành.
- Khối lượng của móc (30kg), các dây treo và bất cứ phụ kiện nào lắp vào cần cẩu hoặc phần chịu tải phải được trừ đi khỏi các tải trọng định mức nêu trên trong biểu đồ.
- Theo đúng chính sách của chúng tôi, không ngừng cải tiến sản phẩm, mọi đặc tính kỹ thuật có thể thay đổi mà không cần báo trước.
NGOẠI THẤT
Xe tải nhẹ Isuzu N-Series này kế thừa vẻ đẹp truyền thống của thương hiệu xe tải hàng đầu Nhật Bản, kiểu dáng bắt mắt, thiết kế khí động học đặc trưng giúp xe vận hành ổn định, hiệu quả. Các chi tiết trên cabin như kính chắn gió, hệ thống đèn chiếu sáng, gương chiếu hậu được bố trí khoa học, phục vụ tối đa cho quá trình điều khiển của tài xế.
Kính chắn gió được thiết kế bo cong giúp tăng không gian cho cabin và đảm bảo nguyên lý khí động học tối đa. Đồng thời các góc cabin đều được thiết kế bo tròn theo tỉ lệ chính xác tuyệt đối giúp giảm hệ số cản gió, giảm ma sát từ đó giúp tiết kiệm nhiên liệu, tăng tuổi thọ cho xe.
Cụm đèn pha chiếu sáng và đèn gầm mở rộng hơn, hệ thống gương có kích thước lớn. giúp bác tài dễ quan sát, hạn chế tối đa điểm mù.
Hai bên hông cabin xe tải Hino được lắp gương chiếu hậu có thiết kế to bản giúp tăng góc quan sát cho tài xế, đảm bảo an toàn nhất là trong các trường hợp quay đầu xe, chuyển làn, xin đường.
Cản trước tất cả các dòng xe tải Isuzu đều được làm từ thép chịu lực, thiết kế nhô ra phía trước giúp bảo vệ cabin là người lái nếu không may xảy ra va chạm.
Trang bị :
- 02 tấm che nắng cho tài xế & phụ xế
- Kính chỉnh điện & Khóa cửa trung tâm
- Tay nắm cửa an toàn bên trong
- Núm mồi thuốc
- Máy điều hòa
- USB-MP3, AM-FM radio
- Dây an toàn 3 điểm
- Kèn báo lùi
- Hệ thống gió và sưởi Kính
- Phanh khí xả
NỘI THẤT
Không gian nội thất được ví như ngôi nhà của bác tài, đóng vai trò quan trọng giúp cho hành trình tải hàng không còn là nỗi mệt mỏi. Chính vì vậy, ngay từ khi chế tạo, những chiếc xe tải Hino đã được chú trọng vào thiết kế nội thất tinh tế, chu đáo đến từng chi tiết, ”cân” hết mọi nhu cầu, tạo cảm giác lái thoải mái nhất cho cánh lái.
Vô lăng gật gù tích hợp tay lái trợ lực giúp tài xế đánh lái nhẹ nhàng, an toàn và ít tốn sức. Bác tài có thể dễ dàng điều chỉnh vô lăng theo 4 hướng cao, thấp, ngã trước, sau, tạo tư thế lái phù hợp, thoải mái nhất.
Đồng hồ hiển thị được thiết kế đơn giản dễ đọc, sử dụng công nghệ đèn led giúp người lái dễ dàng quan sát trong suốt hành trình.
Ghế ngồi được bọc da công nghiệp chống hút ẩm và êm ái, dễ dàng điều chỉnh chiều cao, ngả lưng để tài xế tìm được vị trí thích hợp nhất, đồng thời tăng tầm nhìn cho lái xe tốt hơn.
Phương tiện giải trí được hỗ trợ qua Radio/MP3/AUX kết nối bằng jack cắm hoặc cổng USB tạo cho người ngồi trên cabin xe có cảm giác thoải mái, thư thái nhất, nhờ đó mỗi chặng đường dài không còn nhàm chán.
Sự thoải mái của tài xế luôn là một trong những yếu tố tiên quyết trong trải nghiệm lái và sự hài lòng của khách hàng là ưu tiên hàng đầu của Isuzu. Với Isuzu, hành trình vận chuyển hàng hoá chưa bao giờ thư thái đến thế!
Với những ưu điểm từ thiết kế tiện nghi, Xe tải nhẹ Isuzu N-Series đã mang đến sự hài lòng cho hàng nghìn bác tài trên khắp cả nước.
ĐỘNG CƠ
ĐỘNG CƠ COMMON RAIL MẠNH MẼ, TĂNG TỐC CÙNG ISUZU
Động cơ bền bỉ luôn là tiêu chí được cánh lái quan tâm hàng đầu khi lựa chọn xe tải. Động cơ xe có khỏe thì “người bạn hữu” mới vận hành mượt mà, tiết kiệm nhiên liệu, ít hỏng vặt, giúp nhẹ gánh chi phí cho bác tài.
- Được trang bị hệ thống phun nhiên liệu điều khiển điện tử (Common Rail), hệ thống tuần hoàn khí thải (EGR) và bộ xúc tác oxy-hóa (DOC), dòng xe tải thế hệ mới chuẩn Euro 4 của Isuzu tự hào là “bạn đồng hành tin cậy” giúp mang đến những trải nghiệm thú vị và an toàn nhất cho người cầm lái trên mọi hành trình với 04 ưu thế:
- Động cơ Common Rail sử dụng công nghệ Nhật Bản hiện đại giúp xe hoạt động êm ít gây tiếng ồn, gia tăng đáng kể hiệu suất vận hành và khả năng tiết kiệm nhiên liệu, đem lại hiệu quả kinh tế cao cho người sử dụng.
- Công suất động cơ lớn kết hợp mô-men xoắn cực đại giúp kéo dài khả năng tải nặng cũng như khả năng tăng tốc độ của xe, đảm bảo trên những chặng đường xấu nhất vẫn vận hành cực kỳ êm ái.
- TURBO tăng áp và intercooler làm mát khí nạp được trang bị giúp cho động cơ hoạt động tốt hơn, đồng thời tiết kiệm tối đa nhiên liệu.
- Bộ xử lý khí xả tiên tiến tiêu chuẩn Euro 4 giúp giảm lượng và kích thước bụi than PM, giảm lượng khí NOx có hại, chuyển đổi khí độc hại CO và HC thành CO2 và H2O, thân thiện hơn với môi trường.
Lựa chọn xe tải Isuzu, bác tài không chỉ nhận được một chiếc xe vận hành hiệu quả, mạnh mẽ mà còn là chiếc xe tải “xanh”, thân thiện với môi trường.
Nhãn hiệu : |
|
Số chứng nhận : |
1129/VAQ09 – 01/19 – 00 |
Ngày cấp : |
|
Loại phương tiện : |
|
Xuất xứ : |
|
Cơ sở sản xuất : |
|
Địa chỉ : |
1691/3N Quốc Lộ 1A, Phường An Phú Đông, Quận 12, Thành Phố Hồ Chí Minh |
Thông số chung: |
Trọng lượng bản thân : |
kG |
|
Phân bố : – Cầu trước : |
kG |
|
– Cầu sau : |
kG |
|
Tải trọng cho phép chở : |
kG |
|
Số người cho phép chở : |
người |
|
Trọng lượng toàn bộ : |
kG |
Kích thước xe : Dài x Rộng x Cao : |
mm |
|
Kích thước lòng thùng hàng (hoặc kích thước bao xi téc) : |
mm |
|
Khoảng cách trục : |
mm |
|
Vết bánh xe trước / sau : |
mm |
|
Số trục : |
||
Công thức bánh xe : |
||
Loại nhiên liệu : |
Động cơ : |
|
Nhãn hiệu động cơ: |
|
Loại động cơ: |
|
Thể tích : |
|
Công suất lớn nhất /tốc độ quay : |
|
Lốp xe : |
|
Số lượng lốp trên trục I/II/III/IV: |
|
Lốp trước / sau: |
|
Hệ thống phanh : |
|
Phanh trước /Dẫn động : |
|
Phanh sau /Dẫn động : |
|
Phanh tay /Dẫn động : |
|
Hệ thống lái : |
|
Kiểu hệ thống lái /Dẫn động : |
|
Ghi chú: |
Stt | Thông số | Mô tả |
I. | GIỚI THIỆU CHUNG | |
1 | Hàng hóa | Xe ô tô tải hiệu ISUZU NQR75LE4 lắp cẩu 3 tấn hiệu UNIC URV346 gắn rổ nâng người làm việc trên cao |
2 | Nhà sản xuất | |
3 | Nước sản xuất | Việt Nam |
4 | Năm sản xuất | 2020 |
5 | Chất lượng | mới 100% |
II. | THÔNG SỐ CHÍNH | |
6 | Kích thước xe tải cẩu rổ | |
6.1 | Kích thước tổng thể | |
– Chiều dài(1) | ~ 7.570 mm | |
– Chiều rộng(1) | ~ 2.250 mm | |
– Chiều cao(1) | ~ 3.050 mm | |
6.2 | Chiều dài cơ sở | 4.175 mm |
6.3 | Khoảng sáng gầm xe | 225 mm |
7 | Trọng lượng xe tải cẩu rổ | |
7.1 | Tự trọng(1) | ~ 5.705 kg |
7.2 | Số người trên cabin kể cả lái xe | 03 người (195 kg) |
7.3 | Tải trọng(1) (Khối lượng hàng cho phép chở) | ~ 3.600 kg |
7.4 | Tổng trọng lượng(1) | ~ 9.500 kg |
8 | Xe cơ sở (sát-xi) | |
8.1 | Nhãn hiệu, xuất xứ | Hiệu ISUZU model NQR75LE4, do Công ty TNHH Ô tô ISUZU Việt Nam (LD Nhật-Việt) lắp ráp tại Việt Nam, sản xuất năm 2018/2019, mới 100% |
8.2 | Công thức bánh xe | 4×2 |
8.3 | Động cơ | |
– Model | 4HK1E4NC | |
– Tiêu chuẩn khí thải | Euro 4 | |
– Loại động cơ | Diesel, 4 kỳ, 4 xylanh thẳng hàng, phun nhiên liệu điện tử, tăng áp, làm mát khí nạp | |
– Dung tích xylanh | 5.193 cc | |
– Đường kính x hành trình piston | 115 x 125 mm | |
– Công suất lớn nhất | 114 kW / 2.600 vòng/phút | |
– Momen xoắn cực đại | 419 N.m / 1.600-2600 vòng/phút | |
8.4 | Ly hợp | Đĩa đơn ma sát khô, dẫn động thủy lực, trợ lực khí nén |
8.5 | Hộp số | 6 số tiến, 1 số lùi |
8.6 | Hệ thống lái | Loại trục vít ê cu bi trợ lực thủy lực |
8.7 | Hệ thống phanh | |
– Phanh chính | Tang trống, phanh dầu mạch kép trợ lực chân không | |
– Phanh đỗ | Cơ khí kéo cáp, tác động lên trục thứ cấp hộp số | |
– Phanh khí xả | Có | |
8.8 | Hệ thống treo | |
– Trục 1 | Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực | |
– Trục 2 | Phụ thuộc, nhíp lá | |
8.9 | Thùng nhiên liệu | 90 lít |
8.10 | Lốp | 8.25-16 14PR |
8.11 | Hệ thống điện | |
– Máy phát điện | 24V-50A | |
– Ắcquy | 12V-70AH x 2 | |
8.12 | Cabin | Cabin lật |
9 | Thùng xe | |
9.1 | Xuất xứ | Công ty Hiệp Hòa sản xuất lắp ráp tại Việt Nam, mới 100% |
9.2 | Loại thùng | Thùng tải lửng (hở) |
9.3 | Kích thước lòng thùng(1) (DxRxC) | ~ 4.800 x 2.100 x 400 mm |
9.4 | Sàn thùng | Thép tấm nhám chống trượt |
9.5 | Thành thùng | Thép tấm sấn chắn sóng định hình tăng cứng,hía saug mở thành thùng bền và xoắn và các thiết bị an toàn |
9.6 | Kiều đóng-mở thành thùng bên và phía sau | Đóng-mở theo kiểu bản lề |
10 | Hệ thống cẩu | |
10.1 | Xuất xứ | Hiệu UNIC (Nhật Bản), model URV346, do hãng Furukawa Unic sản xuất lắp ráp tại Thái Lan |
10.2 | Sức cẩu tối đa | 3.030 kg tại 2,4 m |
10.3 | Chiều cao cẩu tối đa | 15,9 m |
10.4 | Bán kính làm việc | 0,73 m – 14,42 m |
10.5 | Cần cẩu | |
– Kiểu cần lồng, số đoạn cần | Cần lồng thò thụt dạng hộp, 6 đoạn cần | |
– Chiều dài cần | 3,63 m – 14,61 m | |
– Tốc độ ra cần | 10,98 m / 20 giây | |
– Tốc độ nâng cần | 10 – 780 / 7 giây | |
10.6 | Tời | |
– Kiểu tời | Dẫn động motor thủy lực, giảm tốc bánh răng, có phanh cơ khí tự động | |
– Lực kéo cáp đơn | 7,35 kN | |
– Tốc độ cáp đơn | 76 m/ phút tại lớp thứ 4 | |
– Tốc độ kéo móc cẩu | 19 m/phút tại lớp thứ 4 với cáp 4 dây | |
– Móc cẩu | Chịu tải tối đa 3.000 kg, puli 2 rãnh có chốt an toàn | |
– Kết cấu cáp (JIS) | lWRC 6 x WS(26) GRADE B | |
– Kích thước cáp | Ф8 mm x 85 m | |
– Khả năng chịu lực của cáp | 42,4 kN | |
10.7 | Quay toa | |
– Kiểu quay | Dẫy động motor thủy lực, giảm tốc trục vít, phanh tự khóa trục vít | |
– Góc quay | 3600 liên tục | |
– Tốc độ quay | 2,5 vòng/phút | |
10.8 | Hệ thống chân chống | |
– Cấu trúc bộ chân chống | Mỗi bộ gồm dầm ngang và 2 chân đứng | |
– Bộ chân chống trước | Đồng bộ kèm theo cẩu | |
– Bộ chân chống sau | Công ty Hiệp Hòa sản xuất lắp ráp tại Việt Nam | |
– Chân đứng | Vận hành bằng xylanh thủy lực tác động kép có van chống lún cứng | |
– Dầm ngang (thanh đòn) | Kiêu thò thụt cơ | |
– Khẩu độ bộ chân chống trước | 2,0 m – 3,5 m | |
– Khẩu độ bộ chân chống sau | 2,0 m – 2,8 m | |
10.9 | Hệ thống thủy lực | |
– Bơm thủy lực | ||
+ Loại | Bơm bánh răng | |
+ Áp suất danh định | 20,6 MPa | |
+ Lưu lượng danh định | 60 lít/phút | |
+ Tốc độ danh định | 1.700 vòng/ phút | |
– Van thủy lực | ||
+ Van điều khiển | Cụm van điều khiển, lò xo trung tâm, kiểu con trượt, tích hợp van an toàn áp suất | |
+ Thiết lập áp suất cho van an toàn áp suất | 20,6 Mpa | |
+ Van cân bằng | Cho xylanh nâng-hạ cần và thò-thụt cần | |
+ Van một chiều có điều khiển | Cho xylanh chân chống đứng | |
– Motor thủy lực | ||
+ Motor tời | Loại hướng trục | |
+ Motor quay toa | Loại Trochoid | |
– Xylanh thủy lực | ||
+ Loại xylanh | Tác động kép | |
+ Xylanh nâng-hạ cần | 01 chiếc | |
+ Xylanh thò-thụt cần | 01 chiếc | |
+ Xylanh chân chống | 02 chiếc/1 bộ chân chống | |
. | – Dung tích thùng dầu | 32 lít |
10.10 | Các thiết bị an toàn của cẩu | |
– Van an toàn áp suất cho mạch dầu thủy lực | Có | |
– Van cân bằng (van chống lún mềm) cho xylanh nâng-hạ cần và thò-thụt cần | Có | |
– Van một chiều có điều khiển (van chống lún cứng) cho xylanh chân chống đứng | Có | |
– Chỉ báo góc cần, có chỉ báo tải | Có | |
– Lẫy móc cẩu | Có | |
– Hãm cơ tự động cho tời | Có | |
– Đồng hồ báo tải | Có | |
– Cảnh báo kéo hết cáp | Có | |
11 | Rổ nâng người làm việc trên cao | |
11.1 | Xuất xứ | Việt Nam, mới 100% |
11.2 | Kích thước (DxRxC) | ~ 1.080 x 630 x 1.040 mm |
11.3 | Vật liệu | Composite |
11.4 | Sức nâng tối đa | ~ 200 kg (2 người và dụng cụ) |
11.5 | Thiết bị an toàn | Hệ thống cân bằng thủy lực |
11.6 | Chiều cao nâng tối đa từ mặt đất đến đáy rổ nâng | ~ 15,9 m |
11.7 | Chiều cao làm việc tối đa từ mặt đất đến tầm với của người làm việc trên cao đứng trong rổ nâng | ~ 17,9 m |
12 | Các thiết bị khác trên xe | |
12.1 | Điều hòa nhiệt độ trong cabin | Có |
12.2 | Radio CD trong cabin | Có |
12.3 | Bảo hiểm hông ở 2 bên thân xe | Có |
12.4 | Bánh xe dự phòng | 01 chiếc |
12.5 | Bộ dụng cụ đồ nghề tiêu chuẩn theo xe cơ sở | 01 bộ |
12.6 | Bộ đồ nghề căn chỉnh cho cẩu | 01 bộ |
III. | THỜI GIAN BẢO HÀNH | |
13 | Xe cơ sở ISUZU | 36 tháng hoặc 100.000 km (tùy theo điều kiện nào đến trước) kể từ ngày nghiệm thu giao hàng theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất |
14 | Thùng, hệ thống cẩu, rổ | 12 tháng kể từ ngày nghiệm thu giao hàng theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất |
hình ảnh XE TẢI CẨU 3.6 TẤN ISUZU NQR75LE4 GẮN CẨU UNIC URV346




