XE QUÉT HÚT BỤI ĐƯỜNG 6 KHỐI ISUZU FVR34LE4
- Tải trọng cho phép chở : 5050 kg
- Trọng lượng toàn bộ : 15000 kg
- Kích thước lòng thùng chở rác (DxRxC mm) : --- x --- x ---/--- mm
- Kích thước xe (DxRxC mm) : 6950 x 2490 x 3250 mm
- Hệ thống thuỷ lực dẫn động cơ cấu nâng hạ thùng chứa rác; cơ cấu chổi quét, thùng chứa nước dập bụi (thể tích 1800 lít) và bơm hút chân không được dẫn động bằng động cơ riêng
- Động cơ : 6HK1E4NC
- Loại động cơ : Phun nhiên liệu điện tử, turbo tăng áp – làm mát khí nạp
- Hộp số : MZW6P, 6 số tiến & 1 số lùi
- Công suất cực đại : 241 (177) / 2400 (Ps(kW) / rpm)
- Tiêu chuẩn khí thải : Euro 4
0️⃣9️⃣0️⃣3️⃣9️⃣9️⃣8️⃣0️⃣3️⃣8️⃣
daiisuzu@gmail.com
Gia công thùng xe tải theo yêu cầu của Quý Khách Hàng
Xe quét đường hút bụi được thiết kế đặc biệt để làm sạch đường phố thông qua việc sử dụng dòng khí lưu lượng lớn từ hệ thống quạt hút. Xe được thiết kế phù hợp với hoạt động phun nước quét đường trong các khu vực đông dân cư và đường lớn với hệ thống quét ở cả bên trái và bên phải.
Các thiết bị chủ yếu của xe quét đường hút bụi bao gồm xe cơ sở, động cơ phụ, quạt hút, chổi quét tròn ở cạnh và thùng chứa rác. Các thiết bị chuyên dùng chính như quạt hút chân không, ống hút, chổi quét bên, chổi quét giữa… được nhập khẩu từ Hàn Quốc, Itlay.
Động cơ phụ lai quạt hút bui được nhập khẩu từ nhà máy của sản xuất động cơ John Deere Hoa Kỳ thuộc tập đoàn John Deere (Hoa Kỳ) là nhà sản xuất động cơ số 1 thế giới
Chiều rộng quét tối đa là 2.300mm. Nước được phun qua tất cả các chổi và từ phía trong của vòi hút trong khi quét để giảm bụi, làm tăng hiệu quả của hoạt động lọc và làm trơn ống hút để hạn chế tối đa lượng bụi không bám lại.

NGOẠI THẤT
Về tổng quan ngoại hình, xe tải Isuzu F-Series được thiết kế hài hòa, khỏe khoắn, mỗi chi tiết đều mang những tính năng riêng biệt nhưng vẫn có sự gắn kết nhất định. Ngoại thất mang đậm phong cách Nhật Bản đã xuyên suốt trong các sản phẩm của Isuzu.
Khoang cabin xe tải Isuzu F-Series vô cùng chắc chắn từ vật liệu hợp kim cao cấp, chống gỉ sét. Diện tích kính chắn gió được thiết kế lớn hơn, thông thoáng, mang lại tầm quan sát rộng nên rất “được lòng” các bác tài. Dòng xe tải đông lạnh 6 tấn này có thiết kế cabin theo nguyên tắc khí động học, giúp làm giảm lực cản của gió, giảm ma sát, nhờ vậy mà xe di chuyển nhẹ nhàng, êm ái, tiết kiệm nhiên liệu.

So với các phiên bản cũ, cabin xe tải Isuzu F-Series được cải tiến hơn về mặt chất liệu lẫn phong cách. Khung cabin được làm từ những vật liệu thép chuyên dụng vô cùng chắc chắn. Xe dùng chất liệu sơn tĩnh điện, bền màu và chống lại gỉ sét, bong tróc sau thời gian dài sử dụng.
Xe tải Isuzu F-Series sử dụng cụm đèn pha halogen đặt dưới cản trước, tạo độ chiếu sáng xa nhưng không làm chói các phương tiện di chuyển ngược chiều. Thiết kế đèn xi nhan và đèn sương mù tạo nên giải pháp lý tưởng để đảm bảo đủ ánh sáng cho xe di chuyển an toàn trong mọi điều kiện thời tiết.
Về kính chiếu hậu, xe tải Isuzu F-Series với thiết kế kính chiếu hậu dạng bản đôi, diện tích bề mặt kính lớn, tích hợp đèn cầu giúp bác tài quan sát dễ dàng hơn. Kính chiếu hậu được Isuzu sản xuất từ chất liệu đặc biệt nên chân, giá rất chắc chắn, bề mặt kính có độ trong suốt cao, không bị mờ đục theo thời gian.

Xe tải Isuzu F-Series được thiết kế với bề mặt lưới tản nhiệt lớn, giúp làm mát động cơ hiệu quả. Lưới tản nhiệt của xe Isuzu F-Series đạt chuẩn khí thải Euro 4 theo quy định hiện hành của chính phủ.
Logo dòng xe tải Isuzu F-Series được thiết kế mạ crom sáng bóng, tạo điểm nhấn đặc biệt giữa mặt ga-lăng. Đây cũng là dấu ấn thương hiệu trên tất cả các sản phẩm của Isuzu.
Cần gạt nước cũng được thiết kế rất tỉ mỉ, với dạng gấp khúc, giúp chắn gió và gạt sạch nước mưa, bụi bẩn trên kính dễ dàng. Bởi vì được làm từ nhựa và cao su chuyên dụng nên cần gạt có độ bền cao.
NỘI THẤT
Nội thất của dòng xe tảiIsuzu F-Series được thiết kế tiện nghi với khoang cabin rộng tới hơn 2 mét, không gian thoáng giúp bác tài và phụ xe thoải mái trong suốt cuộc hành trình.
Xe tải Isuzu F-Series với thiết kế ghế ngồi bọc da êm ái, cao cấp, có khả năng tùy chỉnh độ cao dựa vào thân hình và dáng ngồi của bác tài. Ngoài ra, còn có thiết kế dây thắt an toàn chắc chắn, màu sắc tông tối sang trọng, ít bám bụi, dễ dàng vệ sinh.

Vô lăng của dòng xe tải Isuzu F-Series là kiểu vô lăng gật gù và có trợ lực lái nên bác tài điều khiển dễ dàng, không mất sức khi đánh lái hay điều hướng. Bên cạnh đó, bác tài có thể dễ dàng chỉnh độ cao và độ nghiêng của vô lăng sao cho phù hợp và dễ chịu nhất.
Đồng hồ Taplo xe tải Isuzu F-Series được thiết kế với bảng điều khiển và hệ thống phím tiện dụng theo khoảng cách chuẩn mực nhất để thao tác dễ dàng. Đặc biệt, còn bổ sung đầy đủ các thông tin về nhiên liệu, vận tốc hay các cảnh báo như xi nhan… để bác tài nắm được chi tiết tình trạng xe đang vận hành.

Ngoài ra xe tải Isuzu F-Series đảm bảo đầy đủ các tiện nghi nhằm tạo sự thoải mái và an toàn tối đa cho tài xế:
- 2 tấm che nắng cho tài xế & phụ xế
- Kính chỉnh điện & khóa cửa trung tâm
- Tay nắm cửa an toàn bên trong
- Núm mồi thuốc
- Máy điều hòa
- USB-MP3, AM-FM radio
- Dây an toàn 3 điểm
- Kèn báo lùi
- Hệ thống làm mát và sưởi kính
- Phanh khí xả
- Đèn sương mù
- Khoang nằm nghỉ phía sau
ĐỘNG CƠ
Xe tải Isuzu F-Series được trang bị động cơ Euro 4 với thiết bị phun xăng điện tử mang đến hiệu suất vận hành vượt trội, tiết kiệm nhiên liệu và đảm bảo chất lượng khí thải, bảo vệ môi trường.

Khung gầm xe dài, phù hợp đóng đa dạng các loại thùng, tải trọng phù hợp chuyên chở nhiều loại hàng hóa. Xe sử dụng hộp số cơ khí bao gồm 6 số tiến & 1 số lùi nhằm giúp các bác tài linh hoạt vận hành trong những địa hình khác nhau. Ngay cả trên các cung đường núi, đường đèo dốc, sa lầy, xe tải Isuzu F-Series vẫn thể hiện sự ưu việt trong vận hành nhờ khối động cơ Diesel ISUZU 4HK1E4CC ưu việt.

Ngoài ra, xe còn được trang bị hệ thống phanh tang trống dẫn động thủy lực hai dòng với khả năng bám đường tốt và an toàn cao. Cầu sau xe tải được đúc nguyên khối với bộ visal hoạt động chính xác và ổn định. Nhíp lá 2 tầng hình bán nguyệt được làm bằng thép gia cường giúp xe chở được tải cao, xe vận hành êm ái.

|
Nhãn hiệu : |
|
|
Số chứng nhận : |
0119/VAQ09 – 01/21 – 00 |
|
Ngày cấp : |
|
|
Loại phương tiện : |
|
|
Xuất xứ : |
|
|
Cơ sở sản xuất : |
|
|
Địa chỉ : |
1691/3N Quốc Lộ 1A, Phường An Phú Đông, Quận 12, Thành Phố Hồ Chí Minh |
|
Thông số chung: |
|
Trọng lượng bản thân : |
kG |
|
|
Phân bố : – Cầu trước : |
kG |
|
|
– Cầu sau : |
kG |
|
|
Tải trọng cho phép chở : |
kG |
|
| Số người cho phép chở : |
người |
|
|
Trọng lượng toàn bộ : |
kG |
|
Kích thước xe : Dài x Rộng x Cao : |
mm |
|
|
Kích thước lòng thùng hàng (hoặc kích thước bao xi téc) : |
mm |
|
|
Khoảng cách trục : |
mm |
|
|
Vết bánh xe trước / sau : |
mm |
|
|
Số trục : |
||
|
Công thức bánh xe : |
||
|
Loại nhiên liệu : |
|
Động cơ : |
|
|
Nhãn hiệu động cơ: |
|
|
Loại động cơ: |
|
|
Thể tích : |
|
|
Công suất lớn nhất /tốc độ quay : |
|
|
Lốp xe : |
|
|
Số lượng lốp trên trục I/II/III/IV: |
|
|
Lốp trước / sau: |
|
|
Hệ thống phanh : |
|
|
Phanh trước /Dẫn động : |
|
|
Phanh sau /Dẫn động : |
|
|
Phanh tay /Dẫn động : |
|
|
Hệ thống lái : |
|
|
Kiểu hệ thống lái /Dẫn động : |
|
|
Ghi chú: |
| Thông số | Mô tả |
| Giới thiệu chung | |
| Chủng loại hàng hóa | Xe ô tô quét hút bụi đường 6m3 (có nền xe cơ sở hiệu ISUZU model FVR34LE4) |
| Hãng sản xuất | |
| Xuất xứ | Việt Nam |
| Chất lượng | mới 100% |
| Thông số chính | |
| Kích thước xe quét hút | |
| Kích thước tổng thể (D x R x C) | 6.980 x 2.500 x 3.250 mm |
| Chiều dài cơ sở | 4.300 mm |
| Khoảng sáng gầm xe | 265 mm |
| Trọng lượng xe quét hút | |
| Tự trọng (khối lượng bản thân) | 10.000 kg |
| Tổ lái (ở cabin) | 2 người (x 65 kg = 130 kg) |
| Tải trọng
(khối lượng rác cho phép chở) |
5.000 kg |
| Tổng trọng lượng
(Khối lượng toàn bộ) |
15.130 kg |
| Khả năng vận hành | |
| Bán kính quay vòng tối thiểu | 7,5 m |
| Tốc độ tối đa lúc quét, hút | 12 km/h |
| Chiều rộng quét tối đa | |
| – Với hoạt động của chổi chính và chổi bên | 2.300 mm |
| – Với hoạt động của chổi chính | 1.170 mm |
| Xe cơ sở (sát-xi) | Hiệu Isuzu Nhật Bản, model FVR34LE4, hàng LD Nhật-Việt, lắp ráp tại Công ty TNHH Isuzu Việt Nam |
| Hệ thống chuyên dùng | |
| Xuất xứ | Đơn vị liên kết Isuzu Green Ka sản xuất và lắp ráp lên xe cơ sở tại Việt Nam |
| Động cơ phụ | |
| – Nhãn hiệu | Hiệu JOHN DEERE – Model: 4045HF285 |
| – Xuất xứ | Hoa Kỳ |
| – Loại | Động cơ diesel 4 kỳ, làm mát bằng nước, phun nhiên liệu điều khiển điện tử |
| Thùng chứa rác – bụi | |
| – Dung tích thùng chứa rác | ~ 6 m3 |
| – Vật liệu | Thép không gỉ, SUS 304 ( phần téc chứa nước )
Và thép SPA-H ( phần thùng) nhập khẩu từ Nhật Bản) |
| – Hình dáng | Hình hộp, biên dạng cong |
| – Kết cấu | Rác, bụi sau khi được hút lên từ quạt hút sẽ được vận chuyển lên thùng chứa rác. Thùng được thiết kế với kết cấu kiểu cyclon dập bụi tiên tiến |
| – Góc đổ | 550 |
| – Nắp kiểm tra | Có, bên phải |
| – Van tràn xả nước bẩn | Kích thước 2-1/2 inch, vị trí trên cửa thoát sau, có nắp che |
| – Cơ chế đổ thùng chứa | Sử dụng xy lanh 2 tầng |
| – Thiết bị đóng mở nắp sau thùng chứa rác | Thanh an toàn điều khiển tự động với khóa đóng mở điều khiển thủy lực |
| – Lưới thép bảo vệ | Có, ngăn những vật lớn lọt vào làm hỏng cánh quạt. Tháo dễ dàng từ bên ngoài khi mở cửa để làm sạch cửa |
| – Thanh an toàn chống thùng chứa | Có, đảm bảo an toàn khi nâng thùng chứa để kiểm tra, bảo dưỡng |
| – Công tắc khóa cửa phía sau thùng rác | Có, sau khi xả rác, cửa phía sau thùng rác sẽ được khóa bằng công tắc ở đuôi xe để đảm bảo an toàn không có người đứng sau |
| Thùng chứa nước | |
| – Dung tích thùng chứa nước | 1.500 lít |
| – Vật liệu thùng chứa | Thép không gỉ, SUS 304 |
| – Thiết bị báo mức nước | Có, đặt tại cạnh bên phải phía trước của thùng nước |
| – Thiết bị xả nước | Có, bằng van bi size 1-1/2 inch |
| – Thiết bị cảnh báo mức nước thấp | Có, khi nước giảm xuống dưới mức giới hạn, trong cabin sẽ có chuông báo động |
| – Thiết bị ngăn, chống tràn | Có, bố trí các vách ngăn, ống chống tràn |
| – Nắp thùng chứa | Nắp có van nhận nước cấp từ bên ngoài |
| – Họng cấp nước | Trang bị thêm 1 họng cấp nước cùng khớp nối nhanh 65A để có thể lấy nước từ bồn hoặc các cây chữa cháy |
| – Ống dẫn nước | Trang bị 01 cuộn ống vải mềm tráng cao su loại
65A dài 20m |
| Bơm nước | |
| – Lưu lượng nước | 40 lít/phút |
| – Kiểu | Piston |
| – Áp suất | 8 bar |
| – Dẫn động | Dẫn động bằng motor thủy lực |
| – Bộ lọc nước | Có trang bị |
| Quạt hút | |
| – Xuất xứ | Johnston – Itlay |
| – Lực truyền động từ động cơ | Dẫn động bằng hệ thống ly hợp thủy lực kết hợp với hộp bánh răng tăng tốc độ cánh quạt hút. Tốc độ quạt hút có thể được điều chỉnh bằng ga động cơ phụ trong cabin lái. |
| Chổi tròn ở cạnh | |
| – Hãng sản xuất | Bucher (Đức) |
| – Xuất xứ | Bucher Schorling Hàn Quốc |
| – Số lượng | 2 chiếc |
| – Đường kính | 700 mm |
| – Vòi phun nước dập bụi ở mỗi chổi | 2 vòi / chổi |
| – Tấm chắn bằng cao su | Trang bị tiêu chuẩn, bảo vệ chổi quét |
| – Vận hành | Vận hành bằng thủy lực. Khi xe di chuyển bình thường trên đường, 2 chổi sẽ thu lại hai bên. Khi vận hành quét hút, một chổi sẽ mở sang bên cạnh và hoạt động cùng chổi chính. Trên các chổi đều có hệ thống thủy lực đảm bảo an toàn khi chổi gặp chướng ngại vật trên đường quét |
| Chổi chính ở giữa | |
| – Hãng sản xuất | Bucher (Đức) |
| – Xuất xứ | Bucher Schorling Hàn Quốc |
| – Số lượng | 01 chiếc |
| – Kích thước | Ф400 x 1.500 mm |
| – Vận hành | Vận hành bằng thủy lực. Khi xe di chuyển trong trại thái quét, chổi giữa sẽ hoạt động phối hợp với 02 chổi tròn ở hai bên xe |
| Miệng hút | |
| – Hãng sản xuất | Việt Nam |
| – Số lượng | 2 miệng (trái và phải) |
| – Vật liệu | Thép Perform 700 (Đức) |
| – Phạm vi hút (mm) | 600 |
| – Số vòi phun nước | 6 vòi |
| Ống hút | |
| – Hãng sản xuất | Bucher (Đức) |
| – Xuất xứ | Bucher Schorling Hàn Quốc |
| – Số lượng | 2 ống |
| – Vật liệu | Cao su tổng hợp có khung thép bên trong |
| Hệ điều khiển | |
| – Điều khiển từ xa | Từ cabin |
| – Điều khiển hệ thống quét | Điều khiển riêng biệt |
| – Điều chỉnh tốc độ động cơ | Điều khiển bằng chuyển đổi khí nén |
| – Điều khiển nâng/hạ thùng chứa | Bằng thuỷ lực, điều khiển từ cabin |
| – Điều khiển đóng/mở cửa sau | Mở từ cabin, đóng từ phía sau thùng chứa rác bằng thủy lực |
| – Điều chỉnh van nước | Điều khiển bằng điện |
| – Đồng hồ đo áp suất | Có, bố trí trên mặt bảng điều khiển |
| Hệ thống thuỷ lực | |
| – Dung tích thùng dầu | 120 lít |
| – Áp suất hoạt động tối đa | 200 bar |
| – Bơm thủy lực điều khiển hoạt động quét hút, dập bụi | |
| + Lưu lượng dầu | 25 cc/vòng |
| + Áp suất làm việc lớn nhất | 250 bar |
| + Dẫn động | Dẫn động bởi động cơ phụ |
| – Bơm thủy lực điều khiển xả rác, đóng mở thùng, nắp thùng | |
| + Lưu lượng dầu | 45 cc/vòng |
| + Áp suất làm việc lớn nhất | 250 bar |
| + Dẫn động | Dẫn động bởi P.T.O xe cơ sở |
| – Van điều khiển thủy lực cơ khí tích hợp, van an toàn và khí nén | |
| + Hãng sản xuất | BLB (Italia) |
| + Xuất xứ | Italia |
| + Áp suất làm việc lớn nhất | 320 bar |
| + Công dụng | Dùng để nâng hạ thùng chứa, khóa/mở cửa sau, vận hành hoạt động của hệ thống chổi, điều khiển bơm nước khi động cơ chính hoạt động |
| – Xy lanh thủy lực | |
| + Xuất xứ | Các vật tư chính như ống, cần, gioăng phớt…nhập khẩu Stemi, Contarini – Italia, do Công ty TNHH Ô tô chuyên dùng Hiệp Hòa tổ hợp lắp ráp tại Việt Nam |
| + Áp suất làm việc lớn nhất | 250 bar |
| + Công dụng | Vận hành cho hệ thống nâng hạ thùng, khóa mở nắp thùng |
| – Motor thủy lực dẫn động hệ thống chổi | |
| + Hãng sản xuất | Sauer-Danfoss |
| + Xuất xứ | Đan Mạch |
| + Áp suất làm việc lớn nhất | 150 bar |
| + Công dụng | Vận hành quay hệ thống chổi quét chính, chổi quét bên |
| Hệ thống khí nén | |
| – Hãng sản xuất | SMC (Nhật Bản) |
| – Xuất xứ | Nhật Bản/Singapore/China… |
| – Điện áp | 24V |
| – Áp suất làm việc lớn nhất | 10 bar |
| – Công dụng | + Điều khiển gián tiếp cho hệ thống van thủy lực điều khiển nâng/hạ thùng, khóa/mở nắp thùng, dẫn động quay motor hệ thống chổi, motor bơm nước.
+ Điều khiển trực tiếp cho hệ thống xy lanh khí nén điều khiển chổi, miêng hút. |
| Hệ thống điện | Điện áp 24V |
| Bộ nguồn thủy lực hoạt động điện | |
| – Xuất xứ | Hàn Quốc |
| – Hãng sản xuất | Hydro-tek |
| – Loại | Bộ nguồn thủy lực tích hợp van an toàn |
| – Điện áp | 24 V, hoạt động bằng nguồn điện ắc quy xe |
| – Công dụng | Dùng để nâng hạ thùng chứa, khóa/mở cửa sau, điều khiển bơm nước…khi dừng xe kiểm tra, bảo dưỡng, sửa chữa mà không cần nổ máy |
| Các thiết bị khác | |
| Điều hòa nhiệt độ | Có |
| Bình cứu hỏa | 01 chiếc |
| Lốp dự phòng | 01 chiếc |
| Đèn chiếu sáng phục vụ công tác hoạt động | Có |
| Đèn chớp | 2 đèn, bố trí trên nóc cabin và sau xe |
| Bảo hiểm hông hai bên | Có |
| Bộ dụng cụ đồ nghề tiêu chuẩn theo xe cơ sở | Có |
| Sách hướng dẫn sử dụng xe | Có |
| Sổ bảo hành | Có |
hình ảnh XE QUÉT HÚT BỤI ĐƯỜNG 6 KHỐI ISUZU FVR34LE4












