XE ÉP RÁC 3 KHỐI ISUZU QKR77FE4 - NÂNG CẶP
- Tải trọng cho phép chở : 1300 kg
- Trọng lượng toàn bộ : 5000 kg
- Kích thước lòng thùng chở rác (DxRxC mm) : 1.465/1.385 x 1.580 x 1.100 mm
- Kích thước xe (DxRxC mm) : 5410 x 1860 x 2170 mm
- Hệ thống thủy lực dẫn động cơ cấu cuốn, ép và xả rác
- Động cơ : 4JH1E4NC 4 kỳ, 4 xy lanh thẳng hàng,
- Hệ thống : Phun nhiên liệu điện tử, turbo tăng áp – làm mát khí nạp
- Hộp số : MSB5S, 5 số tiến & 1 số lùi
- Công suất cực đại (Ps) : 105 Ps
- Tiêu chuẩn khí thải : Euro 4
dangducauto.vn@gmail.com
Gia công thùng xe tải theo yêu cầu của Quý Khách Hàng
XE ÉP RÁC 3 KHỐI ISUZU QKR77FE4 – NÂNG CẶP là loại xe chuyên dùng để thu gom, vận chuyên rác thải từ các khu dân cư, khu đô thị, khu công nghiệp … tới các bãi rác trung chuyển.
TÍNH NĂNG NỔI BẬT
- Động cơ đạt tiêu chuẩn khí thải Euro 4, ít tiêu hao nhiên liệu, mức độ phát thải thấp cho phép xe vận hành tin cậy và tính kinh tế cao;
Kết cấu chắc chắn, kín nước, tính thẩm mỹ cao; - Khả năng cuốn ép mạnh mẽ cho phép xe chở được lượng rác lớn hơn;
- Nắp đậy buồng ép giúp xe hạn chế mùi hôi khi di chuyển và nâng cao mỹ quan đô thị;
- Thùng chứa nước thải lớn và có kết cấu chống tràn nước thải ra môi trường xung quanh;
- Hệ thống điều chỉnh ga tự động giúp việc cuốn ép rác được nhanh chóng, mạnh mẽ và hiệu quả hơn;
- Vận hành đơn giản và an toàn;
- Phụ tùng thay thế luôn có sẵngiúp việc bảo dưỡng, sửa chữa xe được nhanh chóng và thuận tiện với chi phí thấp.
THIẾT KẾ TỐI ƯU
Xe ô tô cơ sở: Xe ô tô cơ sở ISUZU QKR77FE4 do ISUZU sản xuất lắp ráp tại Việt Nam đạt tiêu chuẩn khí thải Euro 4, mới 100%.
Thùng chứa rác và bàn xả rác: Thùng chứa rác và bản xả rác được chế tạo với vật liệu chủ yếu bằng Inox 430 giúp hạn chế tối đa hiện tượng rỉ sét do nước và rác thải gây ra, qua đó nâng cao đáng kể tuổi thọ của sản phẩm.
Buồng ép rác: Buồng ép rác do Đức Long Auto sản xuất được chế tạo chủ yếu bằng thép hợp kim cường độ cao Perform 700 nhập khẩu từ Đức có ứng suất kéo lên tới hơn 700 MPa giúp hạn chế tối đa hiện tượng cong vênh, nứt gãy các chi tiết trong quá trình cuốn ép rác.
Cơ cấu xả rác: Xe ép rác 3 khối ISUZU QKR77FE4 xả rác bằng xylanh thủy lực một tầng kết hợp với cơ cấu khuếch đại hành trình kiểu Com-Pa. Ưu điểm của cơ cấu xả rác này là tốc độ xả rác nhanh và đều từ đầu đến cuối hành trình, không tạo ra âm thanh va đập gữa các tầng xylanh. Đặc biệt là chi phí bảo dưỡng, sửa chữa và thay thế thấp hơn nhiều so với phương án sử dụng xylanh nhiều tầng để xả rác.
Nắp đậy buồng ép: Xe được trang bị nắp đậy phía sau buồng ép giúp xe trở nên kín đáo, giảm phát tán mùi hôi ra môi trường xung quanh và nâng cao tính thẩm mỹ cho sản phẩm.

Hệ thống thủy lực ngoại nhập:
- Bơm thủy lực: Xe ép rác 3 khối ISUZU QKR77FE4 sử dụng loại bơm bánh răng, xuất xứ Ý, mới 100%. Bơm được dẫn động từ động cơ xe ô tô cơ sở thông qua bộ trích công suất (P.T.O) và trục các đăng.
- Van điều khiển cuốn ép rác: Xe sử dụng loại van tự nhảy, xuất xứ Ý, mới 100%. Cần điều khiển tự động trả về vị trí cũ sau khi kết thúc mỗi hành trình cuốn ép rác.
- Van cân bằng, van tuần tự, van chống rơi: Xuất xứ Ý, mới 100%
- Xylanh thủy lực: Vật tư linh kiện xuất xứ Châu Âu do Việt Nam sản xuất, mới 100%
- Đường ống thủy lực: Các đường ống mềm được nhập khẩu từ Ý có khả năng chịu được áp suất cao lên tới 375 bar và được liên kết với các đoạn ống cứng thông qua các co nối có đầu ren dạng “hạt bắp” giúp nâng cao tính thẩm mỹ cho sản phẩm và giúp việc sửa chữa, thay thế hệ thống thủy lực được dễ dàng.
Sơn: Xe sử dụng loại sơn lót hai thành phần chất lượng cao Epoxy giúp tăng khả năng bán dính, chống bong tróc sơn trong quá trình sử dụng.
NGOẠI THẤT
Xe tải nhẹ Isuzu Q-Series này kế thừa vẻ đẹp truyền thống của thương hiệu xe tải hàng đầu Nhật Bản, kiểu dáng bắt mắt, thiết kế khí động học đặc trưng giúp xe vận hành ổn định, hiệu quả. Các chi tiết trên cabin như kính chắn gió, hệ thống đèn chiếu sáng, gương chiếu hậu được bố trí khoa học, phục vụ tối đa cho quá trình điều khiển của tài xế.

Kính chắn gió được thiết kế bo cong giúp tăng không gian cho cabin và đảm bảo nguyên lý khí động học tối đa. Đồng thời các góc cabin đều được thiết kế bo tròn theo tỉ lệ chính xác tuyệt đối giúp giảm hệ số cản gió, giảm ma sát từ đó giúp tiết kiệm nhiên liệu, tăng tuổi thọ cho xe.
Cụm đèn pha chiếu sáng và đèn gầm mở rộng hơn, hệ thống gương có kích thước lớn. giúp bác tài dễ quan sát, hạn chế tối đa điểm mù.
Hai bên hông cabin xe tải Hino được lắp gương chiếu hậu có thiết kế to bản giúp tăng góc quan sát cho tài xế, đảm bảo an toàn nhất là trong các trường hợp quay đầu xe, chuyển làn, xin đường.
Cản trước tất cả các dòng xe tải Isuzu đều được làm từ thép chịu lực, thiết kế nhô ra phía trước giúp bảo vệ cabin là người lái nếu không may xảy ra va chạm.
Trang thiết bị :
- 02 tấm che nắng cho tài xế & phụ xế
- Kính chỉnh điện & khóa cửa trung tâm
- Tay nắm cửa an toàn bên trong
- Núm mồi thuốc
- Máy điều hòa
- USB-MP3, AM-FM radio
- Dây an toàn 3 điểm
- Kèn báo lùi
- Hệ thống làm mát và sưởi kính
NỘI THẤT
Không gian nội thất được ví như ngôi nhà của bác tài, đóng vai trò quan trọng giúp cho hành trình tải hàng không còn là nỗi mệt mỏi. Chính vì vậy, ngay từ khi chế tạo, những chiếc xe tải Hino đã được chú trọng vào thiết kế nội thất tinh tế, chu đáo đến từng chi tiết, ”cân” hết mọi nhu cầu, tạo cảm giác lái thoải mái nhất cho cánh lái.
Vô lăng gật gù tích hợp tay lái trợ lực giúp tài xế đánh lái nhẹ nhàng, an toàn và ít tốn sức. Bác tài có thể dễ dàng điều chỉnh vô lăng theo 4 hướng cao, thấp, ngã trước, sau, tạo tư thế lái phù hợp, thoải mái nhất.

Đồng hồ hiển thị được thiết kế đơn giản dễ đọc, sử dụng công nghệ đèn led giúp người lái dễ dàng quan sát trong suốt hành trình.
Ghế ngồi được bọc da công nghiệp chống hút ẩm và êm ái, dễ dàng điều chỉnh chiều cao, ngả lưng để tài xế tìm được vị trí thích hợp nhất, đồng thời tăng tầm nhìn cho lái xe tốt hơn.

Phương tiện giải trí được hỗ trợ qua Radio/MP3/AUX kết nối bằng jack cắm hoặc cổng USB tạo cho người ngồi trên cabin xe có cảm giác thoải mái, thư thái nhất, nhờ đó mỗi chặng đường dài không còn nhàm chán.
Sự thoải mái của tài xế luôn là một trong những yếu tố tiên quyết trong trải nghiệm lái và sự hài lòng của khách hàng là ưu tiên hàng đầu của Isuzu. Với Isuzu, hành trình vận chuyển hàng hoá chưa bao giờ thư thái đến thế!

Với những ưu điểm từ thiết kế tiện nghi, Xe tải nhẹ Isuzu Q-Series đã mang đến sự hài lòng cho hàng nghìn bác tài trên khắp cả nước.
ĐỘNG CƠ
ĐỘNG CƠ COMMON RAIL MẠNH MẼ, TĂNG TỐC CÙNG ISUZU
Động cơ bền bỉ luôn là tiêu chí được cánh lái quan tâm hàng đầu khi lựa chọn xe tải. Động cơ xe có khỏe thì “người bạn hữu” mới vận hành mượt mà, tiết kiệm nhiên liệu, ít hỏng vặt, giúp nhẹ gánh chi phí cho bác tài.

- Được trang bị hệ thống phun nhiên liệu điều khiển điện tử (Common Rail), hệ thống tuần hoàn khí thải (EGR) và bộ xúc tác oxy-hóa (DOC), dòng xe tải thế hệ mới chuẩn Euro 4 của Isuzu tự hào là “bạn đồng hành tin cậy” giúp mang đến những trải nghiệm thú vị và an toàn nhất cho người cầm lái trên mọi hành trình với 04 ưu thế:
- Động cơ Common Rail sử dụng công nghệ Nhật Bản hiện đại giúp xe hoạt động êm ít gây tiếng ồn, gia tăng đáng kể hiệu suất vận hành và khả năng tiết kiệm nhiên liệu, đem lại hiệu quả kinh tế cao cho người sử dụng.
- Công suất động cơ lớn kết hợp mô-men xoắn cực đại giúp kéo dài khả năng tải nặng cũng như khả năng tăng tốc độ của xe, đảm bảo trên những chặng đường xấu nhất vẫn vận hành cực kỳ êm ái.
- TURBO tăng áp và intercooler làm mát khí nạp được trang bị giúp cho động cơ hoạt động tốt hơn, đồng thời tiết kiệm tối đa nhiên liệu.
- Bộ xử lý khí xả tiên tiến tiêu chuẩn Euro 4 giúp giảm lượng và kích thước bụi than PM, giảm lượng khí NOx có hại, chuyển đổi khí độc hại CO và HC thành CO2 và H2O, thân thiện hơn với môi trường.

Lựa chọn xe tải Isuzu, bác tài không chỉ nhận được một chiếc xe vận hành hiệu quả, mạnh mẽ mà còn là chiếc xe tải “xanh”, thân thiện với môi trường.
|
Nhãn hiệu : |
|
|
Số chứng nhận : |
0001/VAQ09 – 01/19 – 00 |
|
Ngày cấp : |
|
|
Loại phương tiện : |
|
|
Xuất xứ : |
|
|
Cơ sở sản xuất : |
|
|
Địa chỉ : |
1691/3N Quốc Lộ 1A, Phường An Phú Đông, Quận 12, Thành Phố Hồ Chí Minh |
|
Thông số chung: |
|
Trọng lượng bản thân : |
kG |
|
|
Phân bố : – Cầu trước : |
kG |
|
|
– Cầu sau : |
kG |
|
|
Tải trọng cho phép chở : |
kG |
|
| Số người cho phép chở : |
người |
|
|
Trọng lượng toàn bộ : |
kG |
|
Kích thước xe : Dài x Rộng x Cao : |
mm |
|
|
Kích thước lòng thùng hàng (hoặc kích thước bao xi téc) : |
mm |
|
|
Khoảng cách trục : |
mm |
|
|
Vết bánh xe trước / sau : |
mm |
|
|
Số trục : |
||
|
Công thức bánh xe : |
||
|
Loại nhiên liệu : |
|
Động cơ : |
|
|
Nhãn hiệu động cơ: |
|
|
Loại động cơ: |
|
|
Thể tích : |
|
|
Công suất lớn nhất /tốc độ quay : |
|
|
Lốp xe : |
|
|
Số lượng lốp trên trục I/II/III/IV: |
|
|
Lốp trước / sau: |
|
|
Hệ thống phanh : |
|
|
Phanh trước /Dẫn động : |
|
|
Phanh sau /Dẫn động : |
|
|
Phanh tay /Dẫn động : |
|
|
Hệ thống lái : |
|
|
Kiểu hệ thống lái /Dẫn động : |
|
|
Ghi chú: |
| Stt | Hạng mục | Thông số kỹ thuật |
| I | Xe ô tô chuyên dùng ép chở rác: | |
| 1 | Thông số chung | |
| Nhãn hiệu, số loại | ISUZU QKR77FE4 | |
| Chất lượng | Mới 100% | |
| 2 | Kích thước xe | |
| Chiều dài (mm) | 5.300 – 5.450 | |
| Chiều rộng (mm) | 1.750 – 1.900 | |
| Chiều cao (mm) | 2.150 – 2.300 | |
| Chiều dài cơ sở(mm) | 2.750 | |
| 3 | Trọng lượng xe | |
| Tự trọng (kg) | 3.505 – 3.355 | |
| Tải trọng (kg) | 1.300 – 1.450 | |
| Trọng lượng toàn bộ (kg) | 5.000 | |
| II | Thùng chuyên dùng ép chở rác: | |
| 1 | Thông số chung: | |
| Thể tích thùng chứa rác (m3) | 3 | |
| Tỷ số ép | 2:1 | |
| Biên dạng thùng chứa | Vách cong trơn, 4 trụ vát,
không có xương gia cường bên ngoài. Nóc thùng biên dạng cong về phía trên tạo dư ứng lực, tránh biến dạng nóc thùng khi vận hành ép rác |
|
| Cơ cấu nạp rác | Sử dụng bộ nâng cặp thùng rác 240-600l hoặc sử dụng máng nạp rác. | |
| Cơ cấu xả rác | Dùng xylanh thủy lực kết hợp với cơ cấu khuếch đại hành trình kiểu Kom-Pa | |
| Vật liệu chế tạo | – Inox 430;
– Thép hợp kim chống ăn mòn, chịu mài mòn và áp lực cao + Ứng suất kéo: ≥ 490 N/mm2 – Thép hợp kim chịu lực, chịu mài mòn và áp lực cao: + Ứng suất kéo: ≥ 700 N/mm2 |
|
| Mối liên kết | Bằng công nghệ hàn MAG (hàn dưới lớp khí bảo vệ CO2) | |
| 2 | Kết cấu: | |
|
Thùng chứa rác |
– Mặt đáy: Inox 430 dày 3mm
– Vách hông: Inox 430 dày 2mm – Vách nóc thùng: Inox 430 dày 2mm – Đà dọc: Thép dày 4mm cắt bẻ U – Đà ngang: Thép dày 3mm cắt bẻ L – Khung xương: Thép dày 3mm cắt bẻ hộp và U – Ray dẫn hướng bàn đẩy: Thép dày 3mm cắt bẻ hình và được đặt dọc theo hai bên thành vách thùng và cao hơn mặt sàn để hạn chế bị ngâm trong nước. |
|
| Bàn đẩy rác | – Khung xương: Thép dày 2,5; 3 và 6mm.
– Mặt đẩy: Thép dày 2mm – Cục trượt: Lõi thép, mặt trượt bằng nhựa cao cấp. – Tác động vận hành bàn đẩy sử dụng xylanh thủy lực kết hợp bộ khuyếch đại hành trình tác động kép. |
|
|
Buồng ép rác |
– Thể tích máng ép rác: 0,4m3
– Vách hông: Thép dày 2mm – Cung đáy: Thép dày 4mm – Thùng chứa nước: Inox 430 dày 2mm – Khung xương: Thép dày 2,5; 3; 4mm cắt bẻ U – Ray dẫn hướng bàn ép: Thép dày 4mm chấn U. Ray dẫn hướng bàn ép được thiết kế liền lạc không bị sẻ rãnh để đảm bảo độ bền và khả năng làm kín nước. |
|
|
Bàn cào rác |
– Mặt lưỡi cào: Thép dày 3mm
– Lưng lưỡi cào: Thép dày 2mm cắt bẻ định hình. – Vách tăng cứng trong: Thép dày 3mm ÷ 6mm – Bát quay lưỡi cào: Thép dày 8mm cắt hình. |
|
|
Bàn ép rác |
– Mặt bàn ép: Thép dày 2mm
– Khung bao: Thép dày 3-8mm dập U – Xương tăng cứng: Thép dày 3mm dập U – Cục trượt: Lõi thép, mặt trượt bằng nhựa cao cấp. – Xylanh bàn ép được bố trí bên trong buồng ép – Có trang bị cụm thiết bị giúp việc cuốn ép rác nhanh chóng và hiệu quả hơn. |
|
| Cơ cấu nạp rác | – Loại cơ cấu: Cơ cấu cặp thùng rác nhựa tiêu chuẩn 240 – 660 lít
– Kiểu cơ cấu nạp rác: Dùng xi lanh thủy lực – Góc lật tối đa: 135 độ – Tải trọng nâng lớn nhất: 600 kg – Chu kỳ nạp rác: 10 giây – Thanh giảm chấn: Trang bị thanh giảm chấn tại phía sau thùng ép, tránh gây phá hỏng thùng rác nhựa. |
|
| Nắp đậy buồng ép rác | Dùng để đậy kín phần cửa thùng ép rác phía sau đuôi xe, tạo vẻ mỹ quan đô thị. Nắp vận hành đóng mở bằng thủy lực.
– Biên dạng nắp: Cong theo biên dạng thùng ép. – Vật liệu khung bằng thép dày 4mm. Lợp nắp bằng thép dày 2 mm. – Làm kín với thùng ép bằng gioăng cao su kiểu xương cá. – Đóng mở nắp theo nguyên lý tay đòn có rãnh trượt 02 bên thùng ép. – Điều khiển cơ tay gạt, cần điều khiển đặt ở hông bên phụ thùng ép, có cơ cấu khóa an toàn. |
|
| 3 | Hệ thống thủy lực | |
|
Bơm thuỷ lực |
– Xuất xứ: Nhật Bản
– Kiểu bơm: Bơm bánh răng. – Chất lượng: Mới 100% – Lưu lượng lớn nhất: 23 lít/phút – Áp suất làm việc lớn nhất: 245 bar |
|
| Van thủy lực | Xuất xứ Italia, nhập khẩu mới 100%. | |
| Xylanh thủy lực | Vật tư, linh kiện nhập từ Italia, do Việt Nam sản xuất lắp ráp, mới 100%:
+ Xylanh cuốn rác: 02 cái. + Xylanh ép rác: 02 cái. + Xylanh xả rác: 01 cái. + Xylanh nâng hạ thùng ép: 02 cái. + Xylanh nạp rác: 03 cái |
|
| Lọc dầu hồi | – Chất lượng: Mới 100%
– Số lượng: 01 cái. |
|
| Thùng dầu thủy lực | Dung tích: 60 lít | |
| Thước đo dầu | – Chất lượng: Mới 100%
– Số lượng: 01 cái. |
|
| Đồng hồ đo áp suất dầu thủy lực | – Chất lượng: Mới 100%
– Số lượng: 01 cái. |
|
| Đường ống mềm | – Xuất xứ: Italia
– Chất lượng: Mới 100% – Loại 4 lớp bố, áp suất tối đa 350 kgf |
|
| Đường ống cứng | Thép ống dày 2mm | |
| Khớp nối đường ống | Đồng bộ theo tiêu chuẩn DIN, chịu áp lực cao, thuận tiện cho việc lắp đặt và thay thế. | |
|
|
Áp suất tối đa | 210 bar |
| Áp suất làm việc | 150 bar | |
| Nhiệt độ cao nhất của dầu thủy lực | 50-60oC | |
| 4 | Hệ thống truyền động bơm | |
| Bộ trích công suất (PTO) | Mới 100%, lắp tương thích với mặt bích hộp số. | |
| Các-đăng | Mới 100% | |
| 5 | Hệ thống điều khiển | |
| Điều khiển nạp rác | Cơ khí, điều khiển bằng tay gạt | |
| Điều khiển cuốn ép rác | Cơ khí bán tự động, điều khiển bằng tay gạt, cần điều khiển tự ngắt sau mỗi hành trình. | |
| Điều khiển xả rác | Cơ khí, điều khiển bằng tay gạt | |
| Điều khiển nắp đậy buồng ép | Cơ khí, điều khiển bằng tay gạt | |
| Điều khiển PTO | Cơ khí, tay điều khiển đặt trong cabin | |
| 6 | Hệ thống làm kín và chứa nước thải | |
| Làm kín thùng chứa rác | Bằng gioăng cao su | |
| Thùng chứa nước thải | Trang bị thùng chứa nước thải phía dưới thùng ép, dung tích 100 lít. Có 01 van xả nước thải và 02 cửa thao tác nhanh để vệ sinh thùng chứa nước thải. | |
| 7 | Hệ thống đèn làm việc và cảnh báo | |
| Đèn quay ưu tiên | Số lượng 01 cái, mới 100% | |
| Đèn chiếu sáng vị trí công tác phía sau thùng ép rác | Số lượng 01, mới 100%, công tắc lắp bên hông thùng ép. | |
| Đèn xinhan và đèn kích thước hông xe | Được bố trí 02 bên hông thùng xe, công tắc được bố trí trong cabin. | |
| Hệ thống đèn tín hiệu khác | Theo tiêu chuẩn lưu thông đường bộ. | |
| 8 | Trang bị an toàn | |
| Chỗ đứng và tay vịn | Trang bị hai bên phía sau buồng ép, đủ chỗ cho công nhân thao tác, đảm bảo an toàn lao động. | |
| Thanh chống an toàn | 02 thanh chống thùng ép rác, đảm bảo an toàn khi vệ sinh, bảo dưỡng bên trong thùng chứa rác. | |
| Bảo hiểm hông | 02 cản bảo vệ hông bằng Inox | |
| Vè chắn bùn | 02 vè chắn bùn bằng Inox | |
| Bát chống xô thùng | 08 bát | |
| 9 | Sơn thùng | – Loại sơn Epoxy 2 thành phần nhãn hiệu PPG Nexa Autocolor.
– Chất lượng sơn cao cấp, đồng bộ, không gợn sóng, chịu được tác động của thời tiết, không phai màu trong thời gian bảo hành. Xe được dán logo theo yêu cầu của Khách hàng. – Màu sơn: Theo yêu cầu cầu Khách hàng. |
| 10 | Logo-kẻ chữ | |
| Hai bên hông thùng xe | Có |
hình ảnh XE ÉP RÁC 3 KHỐI ISUZU QKR77FE4 - NÂNG CẶP











