XE CHỮA CHÁY 6000L + 600L ISUZU FVR34LE4 (CABIN KÉP)
- Tải trọng cho phép chở : 6660 kg
- Trọng lượng toàn bộ : 15600 kg
- Kích thước bao thùng hàng (DxRxC mm) : --- x --- x ---/--- mm
- Kích thước xe (DxRxC mm) : 7930 x 2485 x 3050 mm
- Hệ thống chữa cháy gồm xi téc chứa nước (6000 lít), xi téc chứa bọt (600 lít), cơ cấu bơm, vòi phun và các trang thiết bị chữa cháy khác kèm theo xe
- Động cơ : 6HK1E4NC
- Loại động cơ : Phun nhiên liệu điện tử, turbo tăng áp – làm mát khí nạp
- Hộp số : MZW6P, 6 số tiến & 1 số lùi
- Công suất cực đại : 241 (177) / 2400 (Ps(kW) / rpm)
- Tiêu chuẩn khí thải : Euro 4
dangducauto.vn@gmail.com
Gia công thùng xe tải theo yêu cầu của Quý Khách Hàng
1. Thông tin chung:
- Model: HHF-CC.66I
- Xe cơ sở: ISUZU FVR34LE4
- Tiêu chuẩn khí thải: EURO 4
- Bơm cứu hỏa: Darley KSP1000 – Mỹ.
- Thân xe: Lắp ráp tại đơn vị liên kết Isuzu Green Ka
- Với téc nước, hóa chất và hệ thống đường ống làm bằng thép không rỉ INOX 304, được hàn với công nghệ hàn thuốc. Sát xi phụ và các phụ kiện làm bằng thép chuyên dụng nhập khẩu từ Đức có khả năng chống ăn mòn, chịu lực với tuổi thọ cao.
- Dung tích téc nước: 6.000 ( lít )
- Dung tích téc hóa chất: 600 ( lít )
- Cabin kép: 3 người phía trước + 4 người phía sau.
- Xe chuyên dùng chữa cháy, giới thiệu dưới đây được thiết kế lắp đặt trên cơ sở ISUZU FVR34LE4 động cơ Diesel, đáp ứng tiêu chuẩn khí thải Euro 4. Thiết kế chắc chắn, độ bám đường cao khả năng chống lật, đặc biệt khung sườn và các khoang chứa sử dụng vật liệu nhôm hợp kim, nhôm định hình, nhẹ và vững chắc trong quá trình di chuyển.
2. Chất lượng thiết bị xe chữa cháy ISUZU FVR34LE4 6 khối
- Xe nền ISUZU FVR34LE4 mới 100%, chưa qua sử dụng, rất thân thiện với người tiêu dùng Việt Nam.
- Hệ thống chuyên dùng:Bơm Darley và các thiết bị chuyên dùng được nhập khẩu từ Mỹ, mới 100%, chưa qua sử dùng. Được thiết kế tính toán trên nền xe ISUZU FVR34LE4 với những tính năng nổi trội.
- Téc nước được làm từ vật liệu thép không rỉ INOX SUS 304 dung tích 6.000 lít, được thiết kế và gia công tại nhà máy.
- Téc hóa chất 600 lít được làm bằng thép không rỉ INOX SUS 304.
- Việc lắp đặt xe và tích hợp xe trong nước tạo điều kiện cho chúng ta làm chủ được công nghệ, và thân thiên với người sử dụng, bảo hành và bảo trì dễ dàng, nhanh chóng.
- Xe hoàn thiện được Cục Đăng kiểm Việt Nam cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện bảo vệ môi trường của xe cơ giới, đủ điều kiện đăng ký lưu hành trên toàn hệ thống giao thông đường bộ của Việt Nam và được Cục cảnh sát PCCC và cứu nạn, cứu hộ cấp giấy chứng nhận kiểm định phương tiện PCCC đảm bảo điều kiện phòng cháy và chữa cháy.
3. Tiêu chuẩn sản xuất xe chữa cháy ISUZU FVR34LE4 6 khối
- Xe được sản xuất theo tiêu chuẩn quốc tế: ISO 9001:2008
- Tiêu chuẩn áp dụng với các khớp nối là tiêu chuẩn Việt nam: TCVN 5739-1993
- Tiêu chuẩn áp dụng với vòi chữa cháy là tiêu chuẩn Việt Nam: TCVN 1940 – 2009
4. Nhãn mác thiết bị xe chữa cháy ISUZU FVR34LE4 6 khối
- Tất cả các bộ phận cơ bản như động cơ, hộp số, hệ thống bơm chữa cháy, các bộ phận hệ thống trỗn bọt và những bộ phận khác, tấm nhãn mác từ nhà sản xuất thiết bị nguyên bản sẽ được gắn liền vào các bộ phận.
- Các tấm nhãn thể hiện các thông số và những số hiệu Seri, năm và nơi sản xuất, công suất tỷ số truyền, những cảnh báo sự an toàn và các thông tin khác
5. Sơn hoàn thiện xe chữa cháy ISUZU FVR34LE4 6 khối
- Quy trình sơn theo thiêu chuẩn của nhà máy sản xuất và phù hợp với điều kiện thời tiết tại Việt Nam. Các bề mặt bị che khuất của Cabin, thân xe được sơn trước khi lắp ráp.
NGOẠI THẤT
Về tổng quan ngoại hình, xe tải Isuzu F-Series được thiết kế hài hòa, khỏe khoắn, mỗi chi tiết đều mang những tính năng riêng biệt nhưng vẫn có sự gắn kết nhất định. Ngoại thất mang đậm phong cách Nhật Bản đã xuyên suốt trong các sản phẩm của Isuzu.
Khoang cabin xe tải Isuzu F-Series vô cùng chắc chắn từ vật liệu hợp kim cao cấp, chống gỉ sét. Diện tích kính chắn gió được thiết kế lớn hơn, thông thoáng, mang lại tầm quan sát rộng nên rất “được lòng” các bác tài. Dòng xe tải đông lạnh 6 tấn này có thiết kế cabin theo nguyên tắc khí động học, giúp làm giảm lực cản của gió, giảm ma sát, nhờ vậy mà xe di chuyển nhẹ nhàng, êm ái, tiết kiệm nhiên liệu.
So với các phiên bản cũ, cabin xe tải Isuzu F-Series được cải tiến hơn về mặt chất liệu lẫn phong cách. Khung cabin được làm từ những vật liệu thép chuyên dụng vô cùng chắc chắn. Xe dùng chất liệu sơn tĩnh điện, bền màu và chống lại gỉ sét, bong tróc sau thời gian dài sử dụng.
Xe tải Isuzu F-Series sử dụng cụm đèn pha halogen đặt dưới cản trước, tạo độ chiếu sáng xa nhưng không làm chói các phương tiện di chuyển ngược chiều. Thiết kế đèn xi nhan và đèn sương mù tạo nên giải pháp lý tưởng để đảm bảo đủ ánh sáng cho xe di chuyển an toàn trong mọi điều kiện thời tiết.
Về kính chiếu hậu, xe tải Isuzu F-Series với thiết kế kính chiếu hậu dạng bản đôi, diện tích bề mặt kính lớn, tích hợp đèn cầu giúp bác tài quan sát dễ dàng hơn. Kính chiếu hậu được Isuzu sản xuất từ chất liệu đặc biệt nên chân, giá rất chắc chắn, bề mặt kính có độ trong suốt cao, không bị mờ đục theo thời gian.
Xe tải Isuzu F-Series được thiết kế với bề mặt lưới tản nhiệt lớn, giúp làm mát động cơ hiệu quả. Lưới tản nhiệt của xe Isuzu F-Series đạt chuẩn khí thải Euro 4 theo quy định hiện hành của chính phủ.
Logo dòng xe tải Isuzu F-Series được thiết kế mạ crom sáng bóng, tạo điểm nhấn đặc biệt giữa mặt ga-lăng. Đây cũng là dấu ấn thương hiệu trên tất cả các sản phẩm của Isuzu.
Cần gạt nước cũng được thiết kế rất tỉ mỉ, với dạng gấp khúc, giúp chắn gió và gạt sạch nước mưa, bụi bẩn trên kính dễ dàng. Bởi vì được làm từ nhựa và cao su chuyên dụng nên cần gạt có độ bền cao.
NỘI THẤT
Nội thất của dòng xe tảiIsuzu F-Series được thiết kế tiện nghi với khoang cabin rộng tới hơn 2 mét, không gian thoáng giúp bác tài và phụ xe thoải mái trong suốt cuộc hành trình.
Xe tải Isuzu F-Series với thiết kế ghế ngồi bọc da êm ái, cao cấp, có khả năng tùy chỉnh độ cao dựa vào thân hình và dáng ngồi của bác tài. Ngoài ra, còn có thiết kế dây thắt an toàn chắc chắn, màu sắc tông tối sang trọng, ít bám bụi, dễ dàng vệ sinh.
Vô lăng của dòng xe tải Isuzu F-Series là kiểu vô lăng gật gù và có trợ lực lái nên bác tài điều khiển dễ dàng, không mất sức khi đánh lái hay điều hướng. Bên cạnh đó, bác tài có thể dễ dàng chỉnh độ cao và độ nghiêng của vô lăng sao cho phù hợp và dễ chịu nhất.
Đồng hồ Taplo xe tải Isuzu F-Series được thiết kế với bảng điều khiển và hệ thống phím tiện dụng theo khoảng cách chuẩn mực nhất để thao tác dễ dàng. Đặc biệt, còn bổ sung đầy đủ các thông tin về nhiên liệu, vận tốc hay các cảnh báo như xi nhan… để bác tài nắm được chi tiết tình trạng xe đang vận hành.
Ngoài ra xe tải Isuzu F-Series đảm bảo đầy đủ các tiện nghi nhằm tạo sự thoải mái và an toàn tối đa cho tài xế:
- 2 tấm che nắng cho tài xế & phụ xế
- Kính chỉnh điện & khóa cửa trung tâm
- Tay nắm cửa an toàn bên trong
- Núm mồi thuốc
- Máy điều hòa
- USB-MP3, AM-FM radio
- Dây an toàn 3 điểm
- Kèn báo lùi
- Hệ thống làm mát và sưởi kính
- Phanh khí xả
- Đèn sương mù
- Khoang nằm nghỉ phía sau
ĐỘNG CƠ
Xe tải Isuzu F-Series được trang bị động cơ Euro 4 với thiết bị phun xăng điện tử mang đến hiệu suất vận hành vượt trội, tiết kiệm nhiên liệu và đảm bảo chất lượng khí thải, bảo vệ môi trường.
Khung gầm xe dài, phù hợp đóng đa dạng các loại thùng, tải trọng phù hợp chuyên chở nhiều loại hàng hóa. Xe sử dụng hộp số cơ khí bao gồm 6 số tiến & 1 số lùi nhằm giúp các bác tài linh hoạt vận hành trong những địa hình khác nhau. Ngay cả trên các cung đường núi, đường đèo dốc, sa lầy, xe tải Isuzu F-Series vẫn thể hiện sự ưu việt trong vận hành nhờ khối động cơ Diesel ISUZU 4HK1E4CC ưu việt.
Ngoài ra, xe còn được trang bị hệ thống phanh tang trống dẫn động thủy lực hai dòng với khả năng bám đường tốt và an toàn cao. Cầu sau xe tải được đúc nguyên khối với bộ visal hoạt động chính xác và ổn định. Nhíp lá 2 tầng hình bán nguyệt được làm bằng thép gia cường giúp xe chở được tải cao, xe vận hành êm ái.
Nhãn hiệu : |
|
Số chứng nhận : |
1355/VAQ09 – 01/20 – 00 |
Ngày cấp : |
|
Loại phương tiện : |
|
Xuất xứ : |
|
Cơ sở sản xuất : |
|
Địa chỉ : |
1691/3N Quốc Lộ 1A, Phường An Phú Đông, Quận 12, Thành Phố Hồ Chí Minh |
Thông số chung: |
Trọng lượng bản thân : |
kG |
|
Phân bố : – Cầu trước : |
kG |
|
– Cầu sau : |
kG |
|
Tải trọng cho phép chở : |
kG |
|
Số người cho phép chở : |
người |
|
Trọng lượng toàn bộ : |
kG |
Kích thước xe : Dài x Rộng x Cao : |
mm |
|
Kích thước lòng thùng hàng (hoặc kích thước bao xi téc) : |
mm |
|
Khoảng cách trục : |
mm |
|
Vết bánh xe trước / sau : |
mm |
|
Số trục : |
||
Công thức bánh xe : |
||
Loại nhiên liệu : |
Động cơ : |
|
Nhãn hiệu động cơ: |
|
Loại động cơ: |
|
Thể tích : |
|
Công suất lớn nhất /tốc độ quay : |
|
Lốp xe : |
|
Số lượng lốp trên trục I/II/III/IV: |
|
Lốp trước / sau: |
|
Hệ thống phanh : |
|
Phanh trước /Dẫn động : |
|
Phanh sau /Dẫn động : |
|
Phanh tay /Dẫn động : |
|
Hệ thống lái : |
|
Kiểu hệ thống lái /Dẫn động : |
|
Ghi chú: |
Thông số, đặc tính kỹ thuật | THÔNG SỐ |
Thông tin chung xe chữa cháy ISUZU FVR34LE4 6 khối |
|
Chủng loại xe | Xe chữa cháy nước + foam(Xe có thể vừa đi vừa phun) |
Model | HHF-CC.60L |
Dung tích téc nước | 6.000 lít |
Dung tích téc foam | 600 lít |
Xe nền (chassis) | ISUZU FVR34L |
Tổng trọng tải (kg) | 15.710 kg |
Kích thước: (mm) | |
Dài | 7.870 |
Rộng | 2.500 |
Cao | 3.250 |
Bơm cứu hỏa | |
Hiệu | Darley, nhập khẩu từ Mỹ |
Model: | KSP1000 |
Lưu lượng tối đa | 3.785 lít/phút tại áp suất 10,3 bar |
Chất lượng hàng hoá | – Xe cơ sở ISUZU FVR34LE4 satxi, động cơ, hộp số, hộp trích công suất, các hệ thống truyền động, chuyển động, hệ thống điện, nhiên liệu…– Hệ thống bơm chữa cháy nhập khẩu từ Mỹ;
– Xe mới 100%. |
Nước lắp ráp | Việt nam |
Màu sơn của vỏ xe | Màu đỏ |
Thông số kỹ thuật chi tiết xe chữa cháy ISUZU FVR34LE4 6 khối | |
Xe cơ sở (chassis) |
|
Hiệu | ISUZU |
Model | FVR34LE4 |
Kích thước DxRxC (mm) | 7.610 x 2.485 x 2.895 |
Chiều dài cơ sở (mm) | 4.300 |
Vệt bánh xe trước/sau (mm) | 2.060/1.850 |
Khoảng sáng gầm xe (mm) | 280 |
Tổng trọng tải (kg) | 16.000 |
Tự trọng của xe (kg) | 5.185 |
Cabin xe chữa cháy ISUZU FVR34LE4 6 khối |
|
Loại | Cabin kép |
Số chỗ ngồi | 7 |
Kết cấu | Cabin được thiết kế hiện đại, có cửa rộng, tầm nhìn xung quanh tốt, ghế ngồi rộng rãi có thể là nơi thay đồ cho các chiến sỹ. Cabin của xe được nâng hạ bằng hệ thống thủy lực, đảm bảo an toàn và tiện ích cho quá trình nâng hạ cabin tạo điều kiện thuận lợi cho việc bảo dưỡng, sửa chữa. |
Thiết bị lắp đặt trong cabin | 1/Âm ly, loa phóng thanh2/ Công tắc điều khiển cho hệ thống chuyên dùng
3/ Các thiết bị theo xe cơ sở ISUZU 4/ Thiết bị máy điều hòa nhiệt độ. |
Động cơ xe chữa cháy ISUZU FVR34LE4 6 khối |
|
Loại | Động cơ 6HK1E4NC,Commonrail turbo IntercoolerLoại 4 kỳ, 6 xy lanh thẳng hàng, đạt tiêu chuẩn khí thải Euro 4, tuabin tăng nạp và làm mát bằng nước.
Hệ thống phun nhiên liệu điều khiển điện tử. |
Công suất cực đại ISO NET (kW) | 177kW – 2.400 vòng/phút |
Mô men lớn nhất ISO NET N.m | 706 – (1.450 vòng/phút) |
Đường kính xy lanh và hành trình piston (mm) | 115×125 |
Dung tích xy lanh (cc) | 7.790 |
Hệ thống truyền lực xe chữa cháy ISUZU FVR34LE4 6 khối |
|
Kiểu truyền lực bánh xe | 4×2 |
Ly hợp | Loại đĩa ma sát khô, dẫn động thủy lực, trợ lực khí nén. |
Hộp số | Kiểu cơ khí, 6 số tiến, 1 số lùi. |
Vận tốc lớn nhất | 94 km/h |
Độ dốc lớn nhất xe vượt được (tan %) | 29,65 % |
Hệ thống treo xe chữa cháy ISUZU FVR34LE4 6 khối |
|
Trục trước | Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực |
Trục sau | Phụ thuộc, nhíp lá |
Cỡ lốp | 11.00R20 |
Hệ thống lái xe chữa cháy ISUZU FVR34LE4 6 khối |
|
Kiểu cơ cấu lái | Loại trục vít ê cu bi |
Dẫn động | Cơ khí có trợ lực thủy lực thủy lực |
Cột lái | Cột tay lái có thể thay đổi độ nghiêng và chiều cao. |
Hệ thống phanh |
|
Phanh chính | Hệ thống phanh thủy lực, dẫn động khí nén |
Phanh đỗ xe | Phanh locke |
Hệ thống khác xe chữa cháy ISUZU FVR34LE4 6 khối | |
Thùng nhiên liệu (lít) | 200 |
Cửa sổ điện | Có |
Khóa cửa trung tâm | Có |
CD, AM/FM Radio | Có |
Hệ thống điện | 24V |
Ắc quy | 2 bình – 12V, 50Ah |
Thân xe chữa cháy và hệ thống chữa cháy |
|
Thân xe chữa cháy |
|
Vật liệu | Làm bằng các khung nhôm hợp kim (Aluminum profile) nhẹ, bền, chắc chắn. Các mối ghép khung nhôm bằng bu lông, vít, ke inox 304.Các bản mã, gân tăng cứng được làm bằng thép chuyên dụng nhập khẩu từ Đức |
Cấu trúc | Thiết kế phù hợp cho việc thông gió và thoát nước ở những chỗ cần thiết và dễ nhìn thấy cả ở đằng trước, hai bên và đằng sau. Cấu trúc thân xe dễ dàng tiếp cận để chứa các ống dẫn, dụng cụ và thiết bị cần thiết. |
Nóc xe và sàn làm việc | Nóc xe thiết kế chống trượt, làm bằng các tấm nhôm chống ăn mòn cho nhân viên chữa cháy thao tác ở trên |
Thang ống | Có bố trí 01 thang ở đừng sau xe để lên/xuống nóc và sàn làm việc dễ dàng. |
Bậc lên xuống | Được thiết kế phù hợp thuận tiện cho quá trình chữa cháy. |
Khoang chứa dụng cụ, phương tiện chữa cháy |
|
Số lượng | 4 khoang |
Vị trí | Lắp hai bên thân xe |
Vật liệu | -Khung chịu lực được chế tạo bằng Làm bằng các khung nhôm hợp kim (Aluminum profile) nhẹ, bền, chắc chắn. A6063. Các mối ghép khung nhôm bằng bu lông, vít, ke inox 304.-Bề mặt xung quanh khoang chế tạo từ các tấm thép. Sàn và các giá đỡ bằng hợp kim nhôm sần chống trượt A3003. |
Kết cấu | Trong khoang có các giá đỡ thiết bị, các cửa khoang được lắp đặt với khoang thông qua các bản lề và thiết bị tự cuốn. Cửa cuốn nhôm có khóa được thiết kế đặc biệt giúp cho việc thao tác được nhanh chóng. |
Khoang chứa bơm chữa cháy và bảng điều khiển |
|
Vị trí | Lắp ở sau xe |
Vật liệu | Khung chịu lực được chế tạo từ hợp kim nhôm hình A6063. Các mối ghép khung nhôm bằng bu lông, vít ,ke inox 304.Bề mặt là nhôm tấm hợp kim A5052, cách nhiệt cách âm tốt cho người điều khiển. |
Cấu tạo | Khoang chứa bơm và bảng điểu khiển bơm. Trên bảng điều khiển có lắp công tác điều khiển bơm, các đèn chỉ báo mức nước, mức Foam, đồng hồ báo áp suất, báo tốc độ vòng quay của bơm, và các cảnh báo khác, có khả năng điều khiển tất cả các chức năng của xe chữa cháy chỉ cần có một người. |
Téc chứa nước |
|
Dung tích téc nước (lít) | 6.000L |
Hình dạng | Hình khối chữ nhật |
Vật liệu | Làm bằng thép không gỉ SUS 304, chống mài mòn và có đặc tính cơ học cao. |
Kết cấu | Thùng chứa nước được hàn chắc chắn chống mài mòn. Thùng nước có lỗ để kiểm tra và làm vệ sinh, có tấm ngăn, ống chống tràn và các thiết bị khác. Có trang bị đồng hồ đo mức nước. |
Cửa cấp nước | 01 cửa đường kính 60mm |
Nắp kiểm tra | 01 nắp trên nóc thùng đường kính 500mm |
Lỗ thoát nước | Đường kính 40mm |
Lắp đặt | Bồn chứa nước lắp ráp với sát xi thông qua các bu lông chịu lực. |
Công nghệ hàn | Sử dụng công nghệ hàn thuốc cho téc Inox |
Téc chứa bọt |
|
Dung tích téc bọt (lít) | 600L |
Hình dạng | Hình khối chữ nhật |
Vật liệu | Thép không gỉ SUS 316 |
Kết cấu | Téc hóa chất lỏng được hàn chắc chắn chống mài mòn và hư hại từ hoá chất. Téc hóa chất có lỗ để kiểm tra và làm sạch, có tấm ngăn và các thiết bị khác. |
Thiết bị | 01 chiếc đồng hồ đo mức foam |
Lỗ thoát | Đường kính 3/4 inch có van đóng |
Công nghệ hàn | Sử dụng công nghệ hàn thuốc cho téc Inox |
Bơm nước chữa cháy |
|
Giới thiệu chung | -Bơm chữa cháy có nhiệm vụ hút nước từ bồn chứa nước và bồn chứa foam của xe chữa cháy hoặc trực tiếp hút nước từ các trụ cấp nước, ao hồ tạo áp suất cao phun nước dập tắt các đám cháy nhanh nhất-Bơm có thể hoạt động liên tục trong thời gian dài khi được hút nước từ ao hồ, trụ nước hoặc từ các xe tiếp nước. |
Model | KSP – 1000 |
Hãng sản xuất | Darley – Mỹ |
Vị trí đặt bơm | Phía sau xe |
Kiểu | Bơm ly tâm |
Hoạt động | Bơm chữa cháy vận hành cơ học thông qua bộ trích công suất PTO, truyền động bằng các đăng, có hệ thống bảo vệ an toàn ngăn ngừa tai nạn do những sai sót cho con người khi vận hành |
Lưu lượng bơm | -Đạt 3.785 lít/phút tại áp suất 10,3 bar-Đạt 2.646 lít/phút tại áp suất 13.8 bar
-Đạt 1.893 lít/phút tại áp suất 17.2 bar |
Vật liệu cánh bơm | Hợp kim đồng, sử dụng công nghệ đúc chân không, làm giảm các khuyết tật của sản phẩm khi đúc, cánh bơm sau khi đúc được gia công tinh lần cuối, đảm bảo độ chính xác cao làm tăng hiệu suất và tuổi thọ của bơm. Cánh bơm được cân bằng động giúp cho bơm hoạt động êm hơn, làm giảm các lực va đập tác dụng lên trục chính và các ổ bi. |
Vật liệu trục bơm | Thép không rỉ, được gia công với độ chính xác cao có khả năng chống ăn mòn và mài mòn. |
Thân bơm | Với vật liệu thép đúc giúp cho bơm luôn cứng vững, ổn định trong quá trình làm việc, đạt độ chính xác cao sau khi gia công. |
Thiết bị Zoăng phớt | Các phớt và zoăng bao kín có kết cấu tinh tế và được làm bằng vật liệu phi kim đặc biệt nên có thể bù được các kích thước đã bị mòn của phớt. chính vì vậy tuổi thọ của bơm được kéo dài, người sử dụng không cần phải căn chỉnh phớt.với kết cấu luôn kín khít nó giúp cho bơm có thể đạt được áp suất, hiệu suất cao. |
Truyền động | Thông qua bộ trích công suất PTO từ động cơ của xe nền. với thiết kế hợp lý của PTO giúp cho việc truyền động được em ái, đạt hiệu suất cao. vị trí lắp đặt của PTO phù hợp với các đường truyền lực các đăng giúp cho khả năng tăng tốc độ làm việc của bơm đạt được hiệu quả cao. |
Bánh răng tăng tốc | Trên bơm chính có trang bị một bộ truyền bánh răng ăn khớp, nhờ có cặp bánh răng này mà các vòng bi và các phớt của trục bơm chính được bảo vệ tối ưu. vì nó đã giảm thiểu được lực va đập trực tiếp từ các đăng tác dụng lên. Điều này có ý nghĩa vô cùng to lớn đối với tuổi thọ và hiệu suất của bơm. |
Thiết bị hiển thị tốc độ quay của bơm | Trên bơm chính có lắp tích hợp sẵn bộ hiển thị tốc độ quay của bơm, giúp cho người sử dụng thiết lập được một chế độ làm việc hiệu quả, an toàn. có thể chọn được áp suất và lượng nước thích hợp cho từng trường hợp cụ thể. |
Bơm mồi |
|
Kiểu | Bơm cánh gạt không cần dầu bôi trơn.Cánh bơm được làm bằng vật liệu phi kim đặc biệt có khả năng tự bôi trơn, rất thuận tiện trong quá trình sử dụng. |
Loại | Dẫn động bơm điện 24V. |
Kết cấu | Kết cấu bơm chân không bao gồm: Môtơ điện truyền động đến bơm cánh gạt quay với tốc độ cao để tạo nên khả năng hút.Thông qua van điều khiển kép giúp cho công việc hút nước trở nên dễ dàng
Có trang bị một đồng hồ báo áp suất âm giúp cho người sử dụng có được thông tin của hệ thống khi hút. |
Chiều sâu hút | 8m |
Thời gian hút được nước | 20 – 28 giây |
Bộ trích công suât PTO | Nhâp khẩu Ý |
Tỷ số truyền | 1.562 |
Số bánh răng ăn khớp | 3 |
Cơ cấu ly hợp | Ăn khớp bánh răng |
Hệ thống dẫn động ăn khớp | Hệ thống khí nén điều khiển băng van điện từ |
Dầu bôi trơn | Dầu hộp số |
Hệ thống làm mát cho PTO | Bơm dầu bôi trơn làm mát |
Vật liệu vỏ | Gang cầu |
Loại PTO | Loại hộp rời lắp sau hộp số |
Hệ thống trộn bọt | *Hóa chất bọt B ( 3%-6% ).Tỷ lệ trộn: lựa chọn 3% và 6%
Các loại chất lỏng có thể dùng được : Bất kỳ loại chất lỏng nào, bọt protein, bọt flo, bọt flo với cấu trúc dạng hạt (FFFP), bọt khí tổng hợp và bọt khí hình thành từ màn hơi nước (AFFF). Model: APH – 2.0 (Feecon-Mỹ) 1/ Thông số chính: Đạt 7.570 Lít/ Phút tại 3% Đạt 3.785 Lít/ Phút tại 6% 2/ Các bộ phận chính: Bộ hút Eductor Bộ chia tỷ lệ trộn Foam Bộ điều khiển và tấm hiển thị tỷ lệ chia Van một chiều ngăn nước tràn lên téc bọt Van điều khiển hóa chất và áp suất phun qua Eductor |
Lăng giá | Model SL-23NB, xuất xứ: SHILLA-Korea |
Kiểu | Điều khiển tự động, có khả năng phun nước + thuốc chữa cháy |
Góc quay của lăng giá ở mặt phẳng nằm ngang (độ) | 360, liên tục |
Góc quay của lăng giá ở mặt phẳng thẳng đứng (độ) | – 45 ¸ + 90 |
Lưu lượng phun | 2.490 lít/phút |
Tầm phun xa tối đa của lăng giá(m) | 60m khi phun nước40m khi phun bọt |
Vị trí lắp đặt | Phía trên nóc xe, gần về phía sau giúp cho công việc phun được an toàn và hiệu quả |
Họng xả, họng hút |
|
Vật liệu các đường ống, khớp nối | Inox 304 |
Họng xả: có khớp nối nhanh theo TCVN | |
– Đường kính (mm) | 65A |
– Số lượng (chiếc) | 02 |
– Vị trí | Phía sau xe |
Họng hút: có khớp nối nhanh theo TCVN | |
– Đường kính (mm) | 125A |
– Số lượng (chiếc) | 01 |
– Vị trí | Phía sau xe |
Họng xả từ téc đến lăng giá | |
– Đường kính (mm) | 65A |
– Số lượng (chiếc) | 01 |
– Vị trí | Nóc xe |
Trang thiết bị kèm theo xe chữa cháy ISUZU FVR34LE4 6 khối |
|
Tên thiết bị | Số lượng – Xuất xứ |
Đèn ưu tiên hiệu Haztec có tích hợp loa phòng thanh. Còi hú và micro phát tín hiệu ưu tiên | 01 bộ Nhập Khẩu UK |
Bình chữa cháy xách tay | 02 chiếc – Việt Nam |
Đèn tìm kiếm 70/75w | 01 chiếc – Việt Nam |
Lốp dự phòng | 01 chiếc – ISUZU |
Bộ đồ nghề tiêu chuẩn | 01 bộ – ISUZU |
Ống hút nước D125 x 2 mét(cả đầu nối D25 và zoăng) | 04 chiếc |
Giỏ lọc rác | 01 chiếc – Hiệp Hòa |
Dây kéo ống hút (D10mm x 10 mét) | 01 cuộn – Hiệp Hòa |
Vòi nilon tráng cao su D50(20 mét/cuộn, cả đầu nối và zoăng) | 10 cuộn – Tomoken |
Vòi nilon tráng cao su D65 (20 mét/cuộn, cả đầu nối và zoăng) | 10 cuộn – Tomoken |
Lăng phun 400 lít/phút | 02 chiếc AWG – Đức |
Lăng phun cầm tay D50 | 02 chiếc AWG – Đức |
Lăng phun cầm tay D65 | 02 chiếc AWG – Đức |
Ba chạc | 01 chiếc AWG – Đức |
Hai chạc | 01 Chiếc AWG – Đức |
Clê họng hút, xả | 04 chiếc – Hiêp Hòa |
Khớp nối chuyển đổi 65-50 | 02 chiếc – Việt Nam |
Kìm cộng lực | 01 chiếc – Việt Nam |
Rìu | 01 chiếc – Việt Nam |
Búa tay | 01 chiếc – Việt Nam |
Đèn pin cầm tay 5,6V loại LED xạc điện | 01 chiếc – Việt Nam |
Thang nhôm 2 tầng, dài 5,6 mét | 01 chiếc |
hình ảnh XE CHỮA CHÁY 6000L + 600L ISUZU FVR34LE4 (CABIN KÉP)




